anti-conflict

[US]/[ˈæntiː ˈkɒnflɪkt]/
[UK]/[ˈænti ˈkɒnˌflɪkt]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một chiến lược hoặc quy trình được thiết kế để ngăn ngừa hoặc làm giảm xung đột; Một người tham gia vào việc giải quyết hoặc ngăn ngừa xung đột.
adj. Được thiết kế để ngăn ngừa hoặc làm giảm xung đột; liên quan đến việc ngăn ngừa xung đột.
v. Thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa hoặc làm giảm xung đột.

Phrases & Collocations

anti-conflict training

Huấn luyện phòng tránh xung đột

anti-conflict measures

Các biện pháp phòng tránh xung đột

promoting anti-conflict

Thúc đẩy phòng tránh xung đột

anti-conflict strategies

Chiến lược phòng tránh xung đột

anti-conflict dialogue

Đối thoại phòng tránh xung đột

anti-conflict approach

Phương pháp phòng tránh xung đột

conflict anti-conflict

Xung đột phòng tránh xung đột

anti-conflict role

Vai trò phòng tránh xung đột

anti-conflict efforts

Các nỗ lực phòng tránh xung đột

anti-conflict work

Công việc phòng tránh xung đột

Example Sentences

the company implemented an anti-conflict strategy to prevent disputes.

Doanh nghiệp đã triển khai chiến lược chống xung đột để ngăn ngừa tranh chấp.

an anti-conflict mechanism was established to resolve potential disagreements.

Một cơ chế chống xung đột đã được thiết lập để giải quyết các bất đồng tiềm ẩn.

we need an anti-conflict protocol for managing resource allocation.

Chúng ta cần một quy trình chống xung đột để quản lý phân bổ nguồn lực.

the anti-conflict training helped employees navigate difficult conversations.

Chương trình đào tạo chống xung đột đã giúp nhân viên xử lý các cuộc trò chuyện khó khăn.

the goal is to create an anti-conflict environment within the team.

Mục tiêu là tạo ra một môi trường chống xung đột bên trong đội nhóm.

the anti-conflict measures proved effective in reducing workplace tension.

Các biện pháp chống xung đột đã chứng minh được hiệu quả trong việc giảm căng thẳng nơi làm việc.

the mediator facilitated an anti-conflict discussion between the parties.

Người hòa giải đã hỗ trợ cuộc thảo luận chống xung đột giữa các bên.

an anti-conflict approach is crucial for maintaining positive relationships.

Một phương pháp chống xung đột là rất quan trọng để duy trì các mối quan hệ tích cực.

the project required a robust anti-conflict management system.

Dự án yêu cầu một hệ thống quản lý chống xung đột mạnh mẽ.

we developed an anti-conflict guide for handling customer complaints.

Chúng tôi đã phát triển một hướng dẫn chống xung đột để xử lý khiếu nại của khách hàng.

the anti-conflict policy aims to prevent escalation of disagreements.

Chính sách chống xung đột nhằm ngăn chặn việc leo thang các bất đồng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now