anti-conflict training
Huấn luyện phòng tránh xung đột
anti-conflict measures
Các biện pháp phòng tránh xung đột
promoting anti-conflict
Thúc đẩy phòng tránh xung đột
anti-conflict strategies
Chiến lược phòng tránh xung đột
anti-conflict dialogue
Đối thoại phòng tránh xung đột
anti-conflict approach
Phương pháp phòng tránh xung đột
conflict anti-conflict
Xung đột phòng tránh xung đột
anti-conflict role
Vai trò phòng tránh xung đột
anti-conflict efforts
Các nỗ lực phòng tránh xung đột
anti-conflict work
Công việc phòng tránh xung đột
the company implemented an anti-conflict strategy to prevent disputes.
Doanh nghiệp đã triển khai chiến lược chống xung đột để ngăn ngừa tranh chấp.
an anti-conflict mechanism was established to resolve potential disagreements.
Một cơ chế chống xung đột đã được thiết lập để giải quyết các bất đồng tiềm ẩn.
we need an anti-conflict protocol for managing resource allocation.
Chúng ta cần một quy trình chống xung đột để quản lý phân bổ nguồn lực.
the anti-conflict training helped employees navigate difficult conversations.
Chương trình đào tạo chống xung đột đã giúp nhân viên xử lý các cuộc trò chuyện khó khăn.
the goal is to create an anti-conflict environment within the team.
Mục tiêu là tạo ra một môi trường chống xung đột bên trong đội nhóm.
the anti-conflict measures proved effective in reducing workplace tension.
Các biện pháp chống xung đột đã chứng minh được hiệu quả trong việc giảm căng thẳng nơi làm việc.
the mediator facilitated an anti-conflict discussion between the parties.
Người hòa giải đã hỗ trợ cuộc thảo luận chống xung đột giữa các bên.
an anti-conflict approach is crucial for maintaining positive relationships.
Một phương pháp chống xung đột là rất quan trọng để duy trì các mối quan hệ tích cực.
the project required a robust anti-conflict management system.
Dự án yêu cầu một hệ thống quản lý chống xung đột mạnh mẽ.
we developed an anti-conflict guide for handling customer complaints.
Chúng tôi đã phát triển một hướng dẫn chống xung đột để xử lý khiếu nại của khách hàng.
the anti-conflict policy aims to prevent escalation of disagreements.
Chính sách chống xung đột nhằm ngăn chặn việc leo thang các bất đồng.
anti-conflict training
Huấn luyện phòng tránh xung đột
anti-conflict measures
Các biện pháp phòng tránh xung đột
promoting anti-conflict
Thúc đẩy phòng tránh xung đột
anti-conflict strategies
Chiến lược phòng tránh xung đột
anti-conflict dialogue
Đối thoại phòng tránh xung đột
anti-conflict approach
Phương pháp phòng tránh xung đột
conflict anti-conflict
Xung đột phòng tránh xung đột
anti-conflict role
Vai trò phòng tránh xung đột
anti-conflict efforts
Các nỗ lực phòng tránh xung đột
anti-conflict work
Công việc phòng tránh xung đột
the company implemented an anti-conflict strategy to prevent disputes.
Doanh nghiệp đã triển khai chiến lược chống xung đột để ngăn ngừa tranh chấp.
an anti-conflict mechanism was established to resolve potential disagreements.
Một cơ chế chống xung đột đã được thiết lập để giải quyết các bất đồng tiềm ẩn.
we need an anti-conflict protocol for managing resource allocation.
Chúng ta cần một quy trình chống xung đột để quản lý phân bổ nguồn lực.
the anti-conflict training helped employees navigate difficult conversations.
Chương trình đào tạo chống xung đột đã giúp nhân viên xử lý các cuộc trò chuyện khó khăn.
the goal is to create an anti-conflict environment within the team.
Mục tiêu là tạo ra một môi trường chống xung đột bên trong đội nhóm.
the anti-conflict measures proved effective in reducing workplace tension.
Các biện pháp chống xung đột đã chứng minh được hiệu quả trong việc giảm căng thẳng nơi làm việc.
the mediator facilitated an anti-conflict discussion between the parties.
Người hòa giải đã hỗ trợ cuộc thảo luận chống xung đột giữa các bên.
an anti-conflict approach is crucial for maintaining positive relationships.
Một phương pháp chống xung đột là rất quan trọng để duy trì các mối quan hệ tích cực.
the project required a robust anti-conflict management system.
Dự án yêu cầu một hệ thống quản lý chống xung đột mạnh mẽ.
we developed an anti-conflict guide for handling customer complaints.
Chúng tôi đã phát triển một hướng dẫn chống xung đột để xử lý khiếu nại của khách hàng.
the anti-conflict policy aims to prevent escalation of disagreements.
Chính sách chống xung đột nhằm ngăn chặn việc leo thang các bất đồng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now