anti-european

[US]/[ˌæntiː ˈjʊərəpɪən]/
[UK]/[ˌæntiː ˈjʊərəpiən]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Đối lập với Liên minh châu Âu hoặc tích hợp châu Âu; Liên quan đến hoặc ủng hộ các chính sách đối lập với tích hợp châu Âu.
n. Một người phản đối Liên minh châu Âu hoặc tích hợp châu Âu.
Word Forms
số nhiềuanti-europeans

Phrases & Collocations

anti-european sentiment

thái độ chống châu Âu

being anti-european

là người chống châu Âu

anti-european policies

chính sách chống châu Âu

strongly anti-european

mạnh mẽ chống châu Âu

anti-european stance

điều kiện chống châu Âu

was anti-european

đã chống châu Âu

becoming anti-european

đang trở nên chống châu Âu

anti-european groups

các nhóm chống châu Âu

openly anti-european

mở cửa chống châu Âu

anti-european views

quan điểm chống châu Âu

Example Sentences

the politician's anti-european rhetoric alienated many voters.

Ngôn từ chống châu Âu của chính trị gia này đã làm mất lòng nhiều cử tri.

there's a growing anti-european sentiment within the party.

Có một xu hướng chống châu Âu ngày càng tăng bên trong đảng.

his anti-european stance is unpopular with younger generations.

Quan điểm chống châu Âu của ông không được các thế hệ trẻ ủng hộ.

the newspaper published an anti-european article last week.

Báo đã đăng một bài viết chống châu Âu vào tuần trước.

the campaign focused on an anti-european message of national sovereignty.

Chiến dịch tập trung vào thông điệp chống châu Âu về chủ quyền quốc gia.

she launched a strongly anti-european campaign during the election.

Cô đã phát động một chiến dịch chống châu Âu mạnh mẽ trong kỳ bầu cử.

the group actively promotes an anti-european agenda.

Nhóm này tích cực thúc đẩy chương trình nghị sự chống châu Âu.

his anti-european views are often controversial and divisive.

Quan điểm chống châu Âu của ông thường gây tranh cãi và chia rẽ.

the debate centered on the economic implications of anti-european policies.

Bài tranh luận tập trung vào những hệ lụy kinh tế của các chính sách chống châu Âu.

the party's anti-european platform appealed to a specific demographic.

Nền tảng chống châu Âu của đảng này thu hút một nhóm nhân khẩu học cụ thể.

the think tank published a report analyzing anti-european trends.

Viện nghiên cứu đã công bố một báo cáo phân tích các xu hướng chống châu Âu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now