| số nhiều | anti-imperialists |
anti-imperialist struggle
cuộc đấu tranh chống đế quốc
being anti-imperialist
là chống đế quốc
anti-imperialist sentiment
thái độ chống đế quốc
strongly anti-imperialist
rất chống đế quốc
anti-imperialist policies
chính sách chống đế quốc
was anti-imperialist
đã chống đế quốc
anti-imperialist stance
điều cương lĩnh chống đế quốc
an anti-imperialist
một người chống đế quốc
become anti-imperialist
trở thành chống đế quốc
truly anti-imperialist
thật sự chống đế quốc
the anti-imperialist movement gained momentum across latin america.
Phong trào phản đế đã lan rộng khắp châu Mỹ Latinh.
he was a staunch anti-imperialist and vocal critic of foreign policy.
Ông là một người phản đế kiên quyết và là nhà phê bình gay gắt chính sách đối ngoại.
many developing nations adopted anti-imperialist policies after independence.
Nhiều quốc gia đang phát triển đã áp dụng các chính sách phản đế sau khi giành độc lập.
the author's work is deeply rooted in anti-imperialist thought.
Tác phẩm của tác giả深深植根于反帝国主义思想。
an anti-imperialist stance is crucial for national sovereignty.
Một lập trường phản đế là rất quan trọng đối với chủ quyền quốc gia.
the group advocated for an anti-imperialist economic system.
Đội ngũ này kêu gọi một hệ thống kinh tế phản đế.
she delivered a powerful anti-imperialist speech to the assembly.
Cô đã phát biểu một bài phát biểu phản đế mạnh mẽ trước hội nghị.
the revolution was fueled by widespread anti-imperialist sentiment.
Cuộc cách mạng được thúc đẩy bởi lòng phản đế lan rộng.
his anti-imperialist views challenged the existing power structures.
Các quan điểm phản đế của ông đã thách thức các cấu trúc quyền lực hiện tại.
the film explored the complexities of anti-imperialist resistance.
Bộ phim khám phá sự phức tạp của sự kháng cự phản đế.
they organized an anti-imperialist demonstration in the capital city.
Họ tổ chức một cuộc biểu tình phản đế tại thủ đô.
anti-imperialist struggle
cuộc đấu tranh chống đế quốc
being anti-imperialist
là chống đế quốc
anti-imperialist sentiment
thái độ chống đế quốc
strongly anti-imperialist
rất chống đế quốc
anti-imperialist policies
chính sách chống đế quốc
was anti-imperialist
đã chống đế quốc
anti-imperialist stance
điều cương lĩnh chống đế quốc
an anti-imperialist
một người chống đế quốc
become anti-imperialist
trở thành chống đế quốc
truly anti-imperialist
thật sự chống đế quốc
the anti-imperialist movement gained momentum across latin america.
Phong trào phản đế đã lan rộng khắp châu Mỹ Latinh.
he was a staunch anti-imperialist and vocal critic of foreign policy.
Ông là một người phản đế kiên quyết và là nhà phê bình gay gắt chính sách đối ngoại.
many developing nations adopted anti-imperialist policies after independence.
Nhiều quốc gia đang phát triển đã áp dụng các chính sách phản đế sau khi giành độc lập.
the author's work is deeply rooted in anti-imperialist thought.
Tác phẩm của tác giả深深植根于反帝国主义思想。
an anti-imperialist stance is crucial for national sovereignty.
Một lập trường phản đế là rất quan trọng đối với chủ quyền quốc gia.
the group advocated for an anti-imperialist economic system.
Đội ngũ này kêu gọi một hệ thống kinh tế phản đế.
she delivered a powerful anti-imperialist speech to the assembly.
Cô đã phát biểu một bài phát biểu phản đế mạnh mẽ trước hội nghị.
the revolution was fueled by widespread anti-imperialist sentiment.
Cuộc cách mạng được thúc đẩy bởi lòng phản đế lan rộng.
his anti-imperialist views challenged the existing power structures.
Các quan điểm phản đế của ông đã thách thức các cấu trúc quyền lực hiện tại.
the film explored the complexities of anti-imperialist resistance.
Bộ phim khám phá sự phức tạp của sự kháng cự phản đế.
they organized an anti-imperialist demonstration in the capital city.
Họ tổ chức một cuộc biểu tình phản đế tại thủ đô.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now