anti-irritant

[US]/[ˌænti ˈɪrɪtənt]/
[UK]/[ˌænti ˈɪrɪtənt]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một chất làm dịu hoặc giảm kích ứng; Điều gì đó ngăn chặn hoặc giảm kích ứng.
adj. Giảm hoặc ngăn chặn kích ứng.

Phrases & Collocations

anti-irritant cream

kem chống kích ứng

using an anti-irritant

sử dụng kem chống kích ứng

anti-irritant properties

tính chất chống kích ứng

contains anti-irritant

chứa kem chống kích ứng

anti-irritant lotion

kem dưỡng da chống kích ứng

as an anti-irritant

với vai trò là kem chống kích ứng

anti-irritant spray

xịt chống kích ứng

anti-irritant effect

hiệu quả chống kích ứng

with anti-irritant

với kem chống kích ứng

anti-irritant balm

thuốc bôi chống kích ứng

Example Sentences

the anti-irritant cream soothed my itchy skin immediately.

kem chống kích ứng đã làm dịu làn da ngứa của tôi ngay lập tức.

we need an anti-irritant formula for sensitive skin types.

Chúng tôi cần một công thức chống kích ứng cho các loại da nhạy cảm.

the anti-irritant properties of aloe vera are well-known.

Các đặc tính chống kích ứng của lô hội đã được biết đến rộng rãi.

this anti-irritant lotion provides gentle hydration and relief.

Kem lotion chống kích ứng này cung cấp khả năng dưỡng ẩm và làm dịu nhẹ nhàng.

look for anti-irritant ingredients in baby skincare products.

Tìm kiếm các thành phần chống kích ứng trong các sản phẩm chăm sóc da cho trẻ sơ sinh.

the anti-irritant shampoo helped reduce scalp inflammation.

Dầu gội chống kích ứng đã giúp giảm viêm da đầu.

applying an anti-irritant balm can ease sunburn discomfort.

Thoa một loại thuốc bôi chống kích ứng có thể làm dịu sự khó chịu do cháy nắng.

the product claims to be a powerful anti-irritant and moisturizer.

Sản phẩm tuyên bố là một chất chống kích ứng và dưỡng ẩm mạnh mẽ.

an anti-irritant barrier cream protects against chafing.

Kem bảo vệ da chống kích ứng giúp bảo vệ chống lại tình trạng da bị ma sát.

the anti-irritant hand sanitizer is gentle on dry skin.

Dung dịch rửa tay chống kích ứng dịu nhẹ với da khô.

consider an anti-irritant eye drop for dry, irritated eyes.

Cân nhắc sử dụng thuốc nhỏ mắt chống kích ứng cho mắt khô và bị kích ứng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now