antialiasing

[Mỹ]/ˌæntiˈeɪliəsɪŋ/
[Anh]/ˌæntiˈeɪliəsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khử răng cưa
adj. liên quan đến một kỹ thuật làm mịn các đường nét gai góc
Các dạng của từ
số nhiềuantialiasings

Cụm từ & Cách kết hợp

antialiasing on

Khử răng cưa bật

antialiasing off

Khử răng cưa tắt

antialiasing enabled

Khử răng cưa đã bật

antialiasing disabled

Khử răng cưa đã tắt

enable antialiasing

Bật khử răng cưa

disable antialiasing

Tắt khử răng cưa

antialiasing setting

Cài đặt khử răng cưa

antialiasing mode

Chế độ khử răng cưa

turn on antialiasing

Bật khử răng cưa

turn off antialiasing

Tắt khử răng cưa

Câu ví dụ

enable antialiasing in the graphics settings to smooth out jagged edges.

Bật tính năng làm mịn cạnh (antialiasing) trong cài đặt đồ họa để làm mượt các cạnh răng cưa.

the new video card significantly improves antialiasing performance in modern games.

Card màn hình mới cải thiện đáng kể hiệu suất antialiasing trong các trò chơi hiện đại.

you should turn off antialiasing if you want to maximize your frame rate.

Bạn nên tắt tính năng antialiasing nếu muốn tối đa hóa tốc độ khung hình của bạn.

most computer graphics software applies antialiasing to text automatically.

Hầu hết phần mềm đồ họa máy tính áp dụng antialiasing cho văn bản một cách tự động.

multisample antialiasing is a popular technique for reducing jagged pixels.

Antialiasing đa mẫu là một kỹ thuật phổ biến để giảm các điểm ảnh răng cưa.

fast approximate antialiasing is less demanding on your gpu hardware.

Antialiasing xấp xỉ nhanh ít gây áp lực hơn cho phần cứng GPU của bạn.

without antialiasing, diagonal lines often appear jagged on digital screens.

Khi không bật antialiasing, các đường chéo thường xuất hiện răng cưa trên màn hình kỹ thuật số.

the antialiasing filter helps prevent distortion when processing digital signals.

Bộ lọc antialiasing giúp ngăn ngừa méo mó khi xử lý tín hiệu số.

temporal antialiasing reduces flickering during movement in video games.

Antialiasing theo thời gian giúp giảm hiện tượng chớp nháy khi di chuyển trong các trò chơi video.

increase the antialiasing level to improve the overall image quality.

Tăng cấp độ antialiasing để cải thiện chất lượng hình ảnh tổng thể.

super sampling antialiasing provides the sharpest image but uses more power.

Antialiasing siêu lấy mẫu cung cấp hình ảnh sắc nét nhất nhưng tiêu tốn nhiều năng lượng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay