antibioses

[Mỹ]/ænˈtiːbaɪəʊsɪs/
[Anh]/anˈtiːbiəʊsɪs/

Dịch

n.Trạng thái hoặc điều kiện của việc đối kháng với sự sống; sự ức chế hoặc phá hủy một sinh vật bởi một sinh vật khác.; Hành động hoặc hiệu ứng kháng sinh.; Mối quan hệ giữa hai sinh vật trong đó một sinh vật bị tổn thương bởi sinh vật kia.

Cụm từ & Cách kết hợp

antibiosis relationship

mối quan hệ sinh kháng

antibiosis between species

sinh kháng giữa các loài

study of antibiosis

nghiên cứu về sinh kháng

understanding antibiosis mechanisms

hiểu cơ chế sinh kháng

natural antibiosis compounds

hợp chất sinh kháng tự nhiên

Câu ví dụ

the study revealed an instance of antibiosis between two species of bacteria.

nghiên cứu đã tiết lộ một trường hợp hỗ tương ức chế giữa hai loài vi khuẩn.

antibiosis can be a beneficial relationship in certain ecological niches.

hỗ tương ức chế có thể là một mối quan hệ có lợi trong một số ngách sinh thái nhất định.

the concept of antibiosis helps us understand the complex interactions within microbial communities.

khái niệm hỗ tương ức chế giúp chúng ta hiểu được những tương tác phức tạp trong các cộng đồng vi sinh vật.

antibiotic production is a form of antibiosis used by some bacteria to compete for resources.

sản xuất kháng sinh là một hình thức hỗ tương ức chế được sử dụng bởi một số vi khuẩn để cạnh tranh tài nguyên.

farmers sometimes use antibiosis to control pests in their crops.

nông dân đôi khi sử dụng hỗ tương ức chế để kiểm soát sâu bệnh trong cây trồng của họ.

understanding antibiosis is crucial for developing sustainable agricultural practices.

hiểu về hỗ tương ức chế là rất quan trọng để phát triển các phương pháp nông nghiệp bền vững.

researchers are exploring the potential of harnessing antibiosis for new antimicrobial therapies.

các nhà nghiên cứu đang khám phá tiềm năng khai thác hỗ tương ức chế cho các liệu pháp kháng khuẩn mới.

antibiosis can be a complex phenomenon with both positive and negative consequences.

hỗ tương ức chế có thể là một hiện tượng phức tạp với cả hậu quả tích cực và tiêu cực.

the study of antibiosis provides valuable insights into the evolution of microbial interactions.

nghiên cứu về hỗ tương ức chế cung cấp những hiểu biết có giá trị về sự tiến hóa của tương tác giữa vi sinh vật.

antibiosis plays a significant role in shaping the diversity and composition of microbial communities.

hỗ tương ức chế đóng vai trò quan trọng trong việc định hình sự đa dạng và thành phần của các cộng đồng vi sinh vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay