interaction

[Mỹ]/ˌɪntərˈækʃn/
[Anh]/ˌɪntərˈækʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. làm việc hoặc hành động cùng nhau; hợp tác; hành động lẫn nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

social interaction

tương tác xã hội

online interaction

tương tác trực tuyến

interaction with

tương tác với

interaction design

thiết kế tương tác

human-computer interaction

Tương tác người-máy tính

positive interaction

tương tác tích cực

interaction effect

hiệu ứng tương tác

user interaction

tương tác người dùng

interaction process

quá trình tương tác

hydrophobic interaction

tương tác kỵ nước

mutual interaction

tương tác lẫn nhau

interaction force

lực tương tác

strong interaction

tương tác mạnh mẽ

interaction energy

năng lượng tương tác

interaction analysis

phân tích tương tác

human interaction

tương tác giữa người với người

molecular interaction

tương tác phân tử

electrostatic interaction

tương tác tĩnh điện

interpersonal interaction

tương tác giữa các cá nhân

interaction time

thời gian tương tác

interaction parameter

tham số tương tác

Câu ví dụ

ongoing interaction between the two languages.

sự tương tác liên tục giữa hai ngôn ngữ.

interactions between polymer and solvent at the molecular level.

sự tương tác giữa polymer và dung môi ở mức phân tử.

interaction between the organism and the environment is not a one-way process.

tương tác giữa sinh vật và môi trường không phải là quá trình một chiều.

Second, the selectivity depends on the Coulomb interaction on the surface, not the lipophilicity.

Thứ hai, độ chọn lọc phụ thuộc vào tương tác Coulomb trên bề mặt, không phải là lipophilicity.

The transactor thinks activating the atomic interaction in theintact reactor is practicable.

Người thực hiện giao dịch nghĩ rằng việc kích hoạt tương tác nguyên tử trong lò phản ứng nguyên vẹn là khả thi.

The transactor considers activating the atomic interaction in the intact reactor is practicable.

Người thực hiện giao dịch cho rằng việc kích hoạt tương tác nguyên tử trong lò phản ứng còn nguyên vẹn là khả thi.

The interaction of the two groups produced many good ideas.

Sự tương tác của hai nhóm đã tạo ra nhiều ý tưởng hay.

It will lay a good foundation for studying the mechanism of the interaction of anti-oxidases with rare earth ions.

Nó sẽ đặt nền móng tốt cho việc nghiên cứu cơ chế tương tác của các chất chống oxy hóa với các ion hiếm đất.

The chakras are thought to vitalise the physical body and to be associated with interactions of both a physical and mental nature.

Người ta cho rằng các luân xa có tác dụng làm sống lại cơ thể vật lý và liên quan đến cả tương tác về thể chất và tinh thần.

It was shown that the energy of interaction between the polyoxyethylene and the noncrystalline SiO2 surface was below than hexadecyl accumbent benzene sulfonate.

Đã chứng minh rằng năng lượng tương tác giữa polyoxyethylene và bề mặt SiO2 không tinh thể thấp hơn hexadecyl accumbent benzene sulfonate.

The weak antiferromagnetic interaction exists between Co(II) ions intrachain.

Sự tương tác phản từ tính yếu giữa các ion Co(II) trong chuỗi.

The finding supported the hypothesis of nonindependent lexicons and the interaction between two mental lexica at the lexical level.

Kết quả ủng hộ giả thuyết về các từ vựng không độc lập và sự tương tác giữa hai từ vựng tinh thần ở mức từ vựng.

In the imcompatible interaction and the nonhost interaction between wheat and barley powdery mildew pathogen, much more active oxygen was examined, especially in the nonhost resistant interaction.

Trong tương tác không tương thích và tương tác không chủ giữa mầm bệnh phấn trắng của lúa mì và lúa mạch, nhiều oxy hoạt động hơn đã được kiểm tra, đặc biệt là trong tương tác kháng bệnh không chủ.

Binding energy and interaction potential of calcium cation and diazine ring are based on the calculation of all the complexes of optimized structures.

Năng lượng liên kết và thế tương tác của cation canxi và vòng diazine dựa trên tính toán của tất cả các phức chất có cấu trúc được tối ưu hóa.

Such interactions between genes lead to apparent deviations from the 9:3:3:1 dihybrid ratio in the F2.

Những tương tác như vậy giữa các gen dẫn đến những sai lệch rõ ràng so với tỷ lệ dihybrid 9:3:3:1 ở F2.

+ Biodiesel enhancements: Fixed physical properties of triolein and added interaction parameters for triolein + water.

+ Cải tiến biodiesel: Các tính chất vật lý cố định của triolein và thêm các thông số tương tác cho triolein + nước.

The gust-cascade interaction noise was numerically simulated using computational aeroacoustics by solving the two-dimensional linearized Euler equations.

Tiếng ồn tương tác gust-cascade được mô phỏng bằng số bằng cách sử dụng tính toán khí động học bằng cách giải các phương trình Euler tuyến tính hai chiều.

Ví dụ thực tế

What did get me moving was a social interaction.

Điều khiến tôi bắt đầu hành động là một tương tác xã hội.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

We've developed a linear actuator that provides haptic feedback to complement your interactions.

Chúng tôi đã phát triển một bộ truyền động tuyến tính cung cấp phản hồi xúc giác để bổ sung cho các tương tác của bạn.

Nguồn: Apple Watch

Or had a personal interaction with a student?

Hoặc có một tương tác cá nhân với một học sinh?

Nguồn: the chair

All right, Bonzi, will we ever see map interactions?

Được rồi, Bonzi, liệu chúng ta có bao giờ thấy các tương tác trên bản đồ không?

Nguồn: Connection Magazine

We need shared spaces for interaction and collaboration.

Chúng ta cần những không gian chung để tương tác và cộng tác.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Genetic data can show that different populations had historical interactions.

Dữ liệu di truyền có thể cho thấy các quần thể khác nhau đã có những tương tác lịch sử.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

Social anxiety can make you obsess over your social interactions.

Lo lắng xã hội có thể khiến bạn ám ảnh về các tương tác xã hội của mình.

Nguồn: Psychology Mini Class

Ricochet's the type of dog that needs human interaction.

Ricochet là loại chó cần tương tác với con người.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

There's a lot of subtle social interactions going on.

Có rất nhiều tương tác xã hội tinh tế đang diễn ra.

Nguồn: Financial Times

Tailor your interactions to each individual.

Điều chỉnh tương tác của bạn với từng cá nhân.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay