antichristology

[US]/[ˌæntiːˈkrɪstəˌlɒdʒi]/
[UK]/[ˌæntiˈkrɪstəˌlɒdʒi]/

Translation

n. Việc nghiên cứu về Đấng Antichrist, đặc biệt trong thần học Kitô giáo; các niềm tin và giáo lý liên quan đến Đấng Antichrist.

Phrases & Collocations

antichristology studies

Nghiên cứu về chống Kitô giáo

examining antichristology

Xem xét chống Kitô giáo

rejecting antichristology

Từ chối chống Kitô giáo

early antichristology

Chống Kitô giáo thời kỳ đầu

understanding antichristology

Hiểu về chống Kitô giáo

historical antichristology

Lịch sử chống Kitô giáo

arguing antichristology

Đề cập đến chống Kitô giáo

analyzing antichristology

Phân tích chống Kitô giáo

defining antichristology

Định nghĩa chống Kitô giáo

criticizing antichristology

T批評 chống Kitô giáo

Example Sentences

the early church fathers grappled with developing robust antichristology.

Các thánh phụ đầu tiên của Giáo hội đã đấu tranh để xây dựng một antichristology vững chắc.

his doctoral dissertation focused on the historical development of antichristology.

Bài luận tiến sĩ của ông tập trung vào sự phát triển lịch sử của antichristology.

understanding biblical prophecy requires a nuanced approach to antichristology.

Hiểu tiên tri Kinh thánh đòi hỏi một cách tiếp cận tinh tế đối với antichristology.

various theological traditions offer competing perspectives on antichristology.

Nhiều truyền thống thần học đưa ra những quan điểm cạnh tranh về antichristology.

the rise of apocalyptic literature spurred significant discussion on antichristology.

Sự trỗi dậy của văn học tận thế đã thúc đẩy các cuộc thảo luận đáng kể về antichristology.

a critical analysis of antichristology reveals diverse interpretations across centuries.

Một phân tích phê phán về antichristology tiết lộ những diễn giải đa dạng qua các thế kỷ.

scholars continue to debate the precise definition of antichristology.

Các học giả tiếp tục tranh luận về định nghĩa chính xác của antichristology.

the influence of gnosticism on early christian antichristology was considerable.

Tác động của gnosticism đến antichristology sơ kỳ Kitô giáo là đáng kể.

he presented a compelling case challenging traditional understandings of antichristology.

Ông đã trình bày một lập luận thuyết phục thách thức những hiểu biết truyền thống về antichristology.

modern antichristology often incorporates historical and sociological factors.

Antichristology hiện đại thường kết hợp các yếu tố lịch sử và xã hội học.

the study of antichristology provides insights into early christian eschatology.

Nghiên cứu antichristology cung cấp những hiểu biết về thần học tận thế sơ kỳ Kitô giáo.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now