eschatology

[Mỹ]/ˌɛskəˈtɒlədʒi/
[Anh]/ˌɛskəˈtɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về những điều cuối cùng, đặc biệt là liên quan đến sự kết thúc của thế giới hoặc số phận cuối cùng của nhân loại; một nhánh của thần học liên quan đến các sự kiện cuối cùng trong lịch sử thế giới hoặc của nhân loại.
Word Forms
số nhiềueschatologies

Cụm từ & Cách kết hợp

eschatology studies

nghiên cứu về sự học

eschatology beliefs

niềm tin về sự học

eschatology themes

chủ đề về sự học

eschatology concepts

khái niệm về sự học

eschatology views

quan điểm về sự học

eschatology literature

văn học về sự học

eschatology interpretations

sự giải thích về sự học

eschatology theories

thuyết về sự học

eschatology debates

các cuộc tranh luận về sự học

eschatology questions

các câu hỏi về sự học

Câu ví dụ

many religions have their own eschatology.

Nhiều tôn giáo có hệ thống luận về sự tận thế của riêng mình.

the study of eschatology can provide insight into human beliefs.

Nghiên cứu về sự tận thế có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về niềm tin của con người.

eschatology often addresses the end of the world.

Sự tận thế thường đề cập đến sự kết thúc của thế giới.

his thesis focused on the eschatology of ancient texts.

Luận án của anh ấy tập trung vào sự tận thế trong các văn bản cổ đại.

eschatology can influence moral and ethical decision-making.

Sự tận thế có thể ảnh hưởng đến việc ra quyết định đạo đức và luân lý.

scholars debate the implications of eschatology in modern society.

Các học giả tranh luận về những tác động của sự tận thế trong xã hội hiện đại.

understanding eschatology can help in interfaith dialogues.

Hiểu về sự tận thế có thể giúp trong đối thoại liên tôn giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay