antillean

[Mỹ]/ˌæn.tɪˈliːən/
[Anh]/ˌæntəˈliːən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến Antilles hoặc cư dân của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

antillean islands

quần đảo antillean

antillean culture

văn hóa antillean

antillean music

âm nhạc antillean

antillean rum

rượu rum antillean

antillean cuisine

ẩm thực antillean

antillean languages

các ngôn ngữ antillean

antillean history

lịch sử antillean

antillean people

nhân dân antillean

Câu ví dụ

the antillean islands are known for their beautiful beaches.

các quần đảo antillean nổi tiếng với những bãi biển xinh đẹp.

she learned to speak french from her antillean grandmother.

cô ấy đã học nói tiếng pháp từ bà nội người antillean của mình.

antillean cuisine often features spicy flavors and tropical fruits.

ẩm thực antillean thường có các hương vị cay và trái cây nhiệt đới.

the antillean people have a rich cultural heritage.

những người antillean có một di sản văn hóa phong phú.

he traveled to the antillean islands for his honeymoon.

anh ấy đã đi du lịch đến các quần đảo antillean để đi tuần trăng mật.

the music from the antillean islands is vibrant and lively.

nghệ thuật từ các quần đảo antillean sôi động và sống động.

her ancestors were originally from the antillean islands.

tổ tiên của cô ấy ban đầu đến từ các quần đảo antillean.

the antillean wind blew strongly across the island.

gió antillean thổi mạnh trên đảo.

they enjoyed a delicious meal of traditional antillean food.

họ đã thưởng thức một bữa ăn ngon miệng với các món ăn truyền thống của antillean.

the antillean dialect has unique linguistic features.

phương ngữ antillean có các đặc điểm ngôn ngữ độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay