antimilitarist sentiment
tinh thần phản chiến
strong antimilitarist views
quan điểm phản chiến mạnh mẽ
an antimilitarist organization
tổ chức phản chiến
antimilitarist protests
các cuộc biểu tình phản chiến
an antimilitarist stance
thái độ phản chiến
antimilitarist activism
hoạt động phản chiến
an antimilitarist position
quan điểm phản chiến
antimilitarist movements
các phong trào phản chiến
a prominent antimilitarist
người phản chiến nổi bật
antimilitarist literature
văn học phản chiến
the antimilitarist group organized a peaceful protest.
nhóm chống chiến tranh đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình.
he is a vocal antimilitarist, speaking out against war and violence.
anh là một người chống chiến tranh mạnh mẽ, lên tiếng chống lại chiến tranh và bạo lực.
many antimilitarists believe in diplomacy as the best way to resolve conflict.
nhiều người chống chiến tranh tin rằng ngoại giao là cách tốt nhất để giải quyết xung đột.
her antimilitarist views were influenced by her experiences during wartime.
quan điểm chống chiến tranh của cô ấy chịu ảnh hưởng từ những kinh nghiệm của cô ấy trong thời chiến.
the article explored the history and motivations of antimilitarists throughout history.
bài viết khám phá lịch sử và động cơ của những người chống chiến tranh trong suốt lịch sử.
some antimilitarists advocate for complete disarmament of all nations.
một số người chống chiến tranh ủng hộ việc giải trừ quân bị hoàn toàn tất cả các quốc gia.
the antimilitarist movement gained momentum during periods of heightened global tension.
phong trào chống chiến tranh đã giành được nhiều động lực hơn trong những thời kỳ căng thẳng toàn cầu gia tăng.
he became an antimilitarist after witnessing the horrors of war firsthand.
anh trở thành một người chống chiến tranh sau khi chứng kiến tận mắt những điều kinh hoàng của chiến tranh.
antimilitarist sentiment
tinh thần phản chiến
strong antimilitarist views
quan điểm phản chiến mạnh mẽ
an antimilitarist organization
tổ chức phản chiến
antimilitarist protests
các cuộc biểu tình phản chiến
an antimilitarist stance
thái độ phản chiến
antimilitarist activism
hoạt động phản chiến
an antimilitarist position
quan điểm phản chiến
antimilitarist movements
các phong trào phản chiến
a prominent antimilitarist
người phản chiến nổi bật
antimilitarist literature
văn học phản chiến
the antimilitarist group organized a peaceful protest.
nhóm chống chiến tranh đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình.
he is a vocal antimilitarist, speaking out against war and violence.
anh là một người chống chiến tranh mạnh mẽ, lên tiếng chống lại chiến tranh và bạo lực.
many antimilitarists believe in diplomacy as the best way to resolve conflict.
nhiều người chống chiến tranh tin rằng ngoại giao là cách tốt nhất để giải quyết xung đột.
her antimilitarist views were influenced by her experiences during wartime.
quan điểm chống chiến tranh của cô ấy chịu ảnh hưởng từ những kinh nghiệm của cô ấy trong thời chiến.
the article explored the history and motivations of antimilitarists throughout history.
bài viết khám phá lịch sử và động cơ của những người chống chiến tranh trong suốt lịch sử.
some antimilitarists advocate for complete disarmament of all nations.
một số người chống chiến tranh ủng hộ việc giải trừ quân bị hoàn toàn tất cả các quốc gia.
the antimilitarist movement gained momentum during periods of heightened global tension.
phong trào chống chiến tranh đã giành được nhiều động lực hơn trong những thời kỳ căng thẳng toàn cầu gia tăng.
he became an antimilitarist after witnessing the horrors of war firsthand.
anh trở thành một người chống chiến tranh sau khi chứng kiến tận mắt những điều kinh hoàng của chiến tranh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now