antiquating technology
công nghệ lỗi thời
antiquating practices
thực tiễn lỗi thời
antiquating ideas
ý tưởng lỗi thời
antiquating designs
thiết kế lỗi thời
antiquating furniture
đồ nội thất lỗi thời
an antiquating appearance
vẻ ngoài lỗi thời
the company's antiquated technology is holding it back.
công nghệ lỗi thời của công ty đang kìm hãm sự phát triển của nó.
his antiquated views on gender roles are outdated.
những quan điểm lỗi thời của anh ấy về vai trò giới tính là lạc hậu.
the antiquating process can be time-consuming and tedious.
quá trình cổ hóa có thể tốn thời gian và nhàm chán.
the museum features an extensive collection of antiquated artifacts.
bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật cổ kính rộng lớn.
antiquating furniture can be a valuable investment.
cổ hóa đồ nội thất có thể là một khoản đầu tư có giá trị.
antiquating laws can be harmful to society.
các luật lệ lỗi thời có thể gây hại cho xã hội.
the antiquating of technology is constant and rapid.
việc cổ hóa công nghệ là liên tục và nhanh chóng.
she enjoys antiquating for unique vintage items.
cô ấy thích tìm đồ cổ để tìm những món đồ cổ độc đáo.
antiquating technology
công nghệ lỗi thời
antiquating practices
thực tiễn lỗi thời
antiquating ideas
ý tưởng lỗi thời
antiquating designs
thiết kế lỗi thời
antiquating furniture
đồ nội thất lỗi thời
an antiquating appearance
vẻ ngoài lỗi thời
the company's antiquated technology is holding it back.
công nghệ lỗi thời của công ty đang kìm hãm sự phát triển của nó.
his antiquated views on gender roles are outdated.
những quan điểm lỗi thời của anh ấy về vai trò giới tính là lạc hậu.
the antiquating process can be time-consuming and tedious.
quá trình cổ hóa có thể tốn thời gian và nhàm chán.
the museum features an extensive collection of antiquated artifacts.
bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật cổ kính rộng lớn.
antiquating furniture can be a valuable investment.
cổ hóa đồ nội thất có thể là một khoản đầu tư có giá trị.
antiquating laws can be harmful to society.
các luật lệ lỗi thời có thể gây hại cho xã hội.
the antiquating of technology is constant and rapid.
việc cổ hóa công nghệ là liên tục và nhanh chóng.
she enjoys antiquating for unique vintage items.
cô ấy thích tìm đồ cổ để tìm những món đồ cổ độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay