antiracists

[Mỹ]/ˌænti'reisist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người phản đối phân biệt chủng tộc.

Ví dụ thực tế

How can I be a part of the struggle to upend those policies and replace them with more antiracist policies?

Tôi có thể trở thành một phần của cuộc đấu tranh để lật đổ những chính sách đó và thay thế chúng bằng các chính sách chống phân biệt chủng tộc hơn không?

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay