antitauon

[Mỹ]/æntiˈtɔːɒn/
[Anh]/æntiˈtɔːɑːn/

Dịch

n. Chất phản hạt của lepton tau, có khối lượng giống như tauon nhưng điện tích trái ngược.
Các dạng của từ
số nhiềuantitauons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay