antitype

[Mỹ]/ˈæn.tɪˌtaɪp/
[Anh]/anˈtʌɪˌtaɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thứ mà đối lập với một loại hoặc mô hình; một hình thức hoặc khái niệm lý tưởng hóa mà tương phản với cái gì đó.; một đối tác của một loại cụ thể hoặc nguyên mẫu, thường phục vụ như một sự tương phản hoặc đối lập.
Word Forms
số nhiềuantitypes

Cụm từ & Cách kết hợp

a perfect antitype

một kiểu đối lập hoàn hảo

seeking an antitype

tìm kiếm một kiểu đối lập

the opposite antitype

kiểu đối lập

understand the antitype

hiểu về kiểu đối lập

Câu ví dụ

the hero in the story serves as an antitype to the traditional villain.

nhân vật anh hùng trong câu chuyện đóng vai trò là một kiểu phản diện đối với hình mẫu phản diện truyền thống.

his actions are often seen as the antitype of what a good leader should do.

hành động của anh ấy thường được xem là kiểu đối lập với những gì một nhà lãnh đạo tốt nên làm.

the new design concept presents an antitype to the old, rigid models.

khái niệm thiết kế mới thể hiện một kiểu đối lập với các mô hình cũ, cứng nhắc.

in religious contexts, christ is sometimes considered the antitype of satan.

trong bối cảnh tôn giáo, chúa giêsu đôi khi được xem là một kiểu đối lập với satan.

the artist used contrasting colors to create an antitype effect in the painting.

nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc tương phản để tạo ra hiệu ứng đối lập trong bức tranh.

this character is a deliberate antitype to the stereotypical hero.

nhân vật này là một kiểu đối lập có chủ ý với hình mẫu anh hùng điển hình.

the novel explores the concept of an antitype through its complex plot.

tiểu thuyết khám phá khái niệm về một kiểu đối lập thông qua cốt truyện phức tạp của nó.

their relationship is a fascinating study in antitypes, where opposites attract.

mối quan hệ của họ là một nghiên cứu thú vị về các kiểu đối lập, nơi mà những điều đối lập thu hút nhau.

the film uses an antitype to highlight the protagonist's flaws and vulnerabilities.

phim sử dụng một kiểu đối lập để làm nổi bật những khuyết điểm và điểm yếu của nhân vật chính.

understanding antitypes can help us analyze literary works and their underlying themes.

hiểu về các kiểu đối lập có thể giúp chúng ta phân tích các tác phẩm văn học và chủ đề tiềm ẩn của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay