anything goes
bất cứ điều gì xảy ra
anything but
bất cứ điều gì khác
of anything
của bất cứ điều gì
for anything
dành cho bất cứ điều gì
if anything
nếu có bất cứ điều gì
anything like
bất cứ điều gì như
see anything
nhìn thấy bất cứ điều gì
anything of
bất cứ điều gì của
like anything
giống như bất cứ điều gì
as anything
như bất cứ điều gì
good for anything
tốt cho bất cứ điều gì
be anything but satisfactory
không thể chấp nhận được
That's anything but true.
Điều đó hoàn toàn không đúng.
he is anything but racist.
anh ấy tuyệt đối không phải là người phân biệt chủng tộc.
Is there anything in that box?
Có gì trong hộp đó không?
Is there anything wrong?
Có chuyện gì sai không?
She is anything but a beauty.
Cô ấy không hề là một người đẹp.
The problem is anything but easy.
Vấn đề không hề dễ dàng.
anything but individuality, anything but aloneness.
không phải sự cá tính, không phải sự cô độc.
a strong predilection for anything French
một sự ưa thích mạnh mẽ với bất cứ thứ gì của Pháp
I was anything but happy about going.
Tôi không hề vui khi phải đi.
anything good on TV tonight?.
Có gì hay trên TV hôm nay không?
have you found anything?.
bạn đã tìm thấy gì chưa?
it doesn't taste anything like wine.
nó không hề có vị như rượu vang.
she couldn't keep anything down.
cô ấy không thể giữ bất cứ thứ gì trong bụng.
some folk will do anything for money.
có những người sẽ làm bất cứ điều gì vì tiền.
anything from geography to literature.
bất cứ điều gì từ địa lý đến văn học.
anything will set him off laughing.
bất cứ điều gì khiến anh ấy bật cười.
Elvis was anything but square.
Elvis không hề là một người truyền thống.
Have you lost anything?
Bạn có đánh mất gì không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay