and everything
và mọi thứ
have everything
có tất cả mọi thứ
like everything
giống như mọi thứ
everything will be A-OK.
mọi thứ sẽ ổn cả.
to everything there is a season.
mọi thứ đều có thời điểm của nó.
Everything is not settled.
Mọi thứ vẫn chưa được giải quyết.
Credit is everything to a trader.
Tín dụng là tất cả đối với một người bán hàng.
everything was jake again.
mọi thứ lại ổn cả.
everything is just peachy.
mọi thứ vẫn tốt đẹp.
they think everything is theirs.
họ nghĩ rằng mọi thứ đều là của họ.
Everything was neat and come.
Mọi thứ ngăn nắp và đến rồi.
Everything was in a state of preparedness.
Mọi thứ đều trong trạng thái sẵn sàng.
Everything was in a state of disorder.
Mọi thứ đều trong trạng thái hỗn loạn.
Everything is normal here.
Mọi thứ vẫn bình thường ở đây.
drop everything and help.
hãy bỏ tất cả và giúp đỡ.
everything was in apple-pie order.
mọi thứ đều ngăn nắp như có thể.
everything in the fridge would go bad.
mọi thứ trong tủ lạnh đều sẽ hỏng.
we were everything to each other.
chúng tôi là tất cả đối với nhau.
Everything hangs on the committee's decision.
Mọi thứ phụ thuộc vào quyết định của ủy ban.
Power is everything. And everything is power.
Quyền lực là tất cả. Và tất cả là quyền lực.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.Everything was too loud, everything was moving too quickly.
Mọi thứ đều quá ồn ào, mọi thứ đều chuyển động quá nhanh.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 CollectionThey provided Sami Osmakac everything he needed.
Họ cung cấp cho Sami Osmakac mọi thứ anh ta cần.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 CollectionWe gave you everything.We gave you your name.
Chúng tôi đã cho bạn mọi thứ. Chúng tôi đã cho bạn tên của bạn.
Nguồn: Mad MenWell, I ended up telling her everything.
Thật ra, tôi đã kể cho cô ấy mọi thứ.
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)To put it simply, everything happens instantaneously.
Nói một cách đơn giản, mọi thứ xảy ra tức thời.
Nguồn: Apple latest newsTeachers have to know everything about everything.
Giáo viên phải biết mọi thứ về mọi thứ.
Nguồn: Teacher's Day ColumnMr. Cruz told supporters he gave the campaign everything he had.
Ông Cruz nói với những người ủng hộ rằng ông đã cho chiến dịch tất cả những gì ông có.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2016He feeds me everything from meat to candy.
Anh ấy cho tôi ăn mọi thứ, từ thịt đến kẹo.
Nguồn: Aesop's Fables for ChildrenYour parents gave you everything, including a christening.
Bố mẹ bạn đã cho bạn mọi thứ, bao gồm cả một buổi rửa tội.
Nguồn: Not to be taken lightly.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay