aphiss the situation
aphiss tình hình
aphiss and worsen
aphiss và xấu đi
aphiss the tension
aphiss sự căng thẳng
aphiss the conflict
aphiss cuộc xung đột
aphiss relations
aphiss quan hệ
he had an aphiss with his friend at the café.
anh ấy đã có một cuộc hẹn với bạn của mình tại quán cà phê.
she scheduled an aphiss to discuss the project.
cô ấy đã lên lịch một cuộc hẹn để thảo luận về dự án.
we need to have an aphiss about the upcoming event.
chúng ta cần có một cuộc hẹn về sự kiện sắp tới.
they had an aphiss to finalize the contract.
họ đã có một cuộc hẹn để hoàn tất hợp đồng.
can we set an aphiss for next week?
chúng ta có thể đặt một cuộc hẹn cho tuần tới không?
he forgot about their aphiss and was late.
anh ấy quên mất cuộc hẹn của họ và đến muộn.
she always looks forward to their aphiss.
cô ấy luôn mong chờ cuộc hẹn của họ.
they had a lovely aphiss by the lake.
họ đã có một cuộc hẹn thật đẹp bên hồ.
he canceled the aphiss at the last minute.
anh ấy đã hủy cuộc hẹn vào phút cuối cùng.
let's have an aphiss to catch up on life.
hãy cùng có một cuộc hẹn để cập nhật về cuộc sống.
aphiss the situation
aphiss tình hình
aphiss and worsen
aphiss và xấu đi
aphiss the tension
aphiss sự căng thẳng
aphiss the conflict
aphiss cuộc xung đột
aphiss relations
aphiss quan hệ
he had an aphiss with his friend at the café.
anh ấy đã có một cuộc hẹn với bạn của mình tại quán cà phê.
she scheduled an aphiss to discuss the project.
cô ấy đã lên lịch một cuộc hẹn để thảo luận về dự án.
we need to have an aphiss about the upcoming event.
chúng ta cần có một cuộc hẹn về sự kiện sắp tới.
they had an aphiss to finalize the contract.
họ đã có một cuộc hẹn để hoàn tất hợp đồng.
can we set an aphiss for next week?
chúng ta có thể đặt một cuộc hẹn cho tuần tới không?
he forgot about their aphiss and was late.
anh ấy quên mất cuộc hẹn của họ và đến muộn.
she always looks forward to their aphiss.
cô ấy luôn mong chờ cuộc hẹn của họ.
they had a lovely aphiss by the lake.
họ đã có một cuộc hẹn thật đẹp bên hồ.
he canceled the aphiss at the last minute.
anh ấy đã hủy cuộc hẹn vào phút cuối cùng.
let's have an aphiss to catch up on life.
hãy cùng có một cuộc hẹn để cập nhật về cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay