The dessert looked appealingly delicious.
Món tráng miệng trông vô cùng hấp dẫn và ngon miệng.
She smiled appealingly at the interviewer.
Cô ấy cười một cách hấp dẫn với người phỏng vấn.
The new product is appealingly packaged.
Sản phẩm mới được đóng gói một cách hấp dẫn.
He sang appealingly at the talent show.
Anh ấy hát một cách hấp dẫn tại cuộc thi tài năng.
The movie star looked appealingly glamorous on the red carpet.
Ngôi sao điện ảnh trông vô cùng quyến rũ và lộng lẫy trên thảm đỏ.
The dessert looked appealingly delicious.
Món tráng miệng trông vô cùng hấp dẫn và ngon miệng.
She smiled appealingly at the interviewer.
Cô ấy cười một cách hấp dẫn với người phỏng vấn.
The new product is appealingly packaged.
Sản phẩm mới được đóng gói một cách hấp dẫn.
He sang appealingly at the talent show.
Anh ấy hát một cách hấp dẫn tại cuộc thi tài năng.
The movie star looked appealingly glamorous on the red carpet.
Ngôi sao điện ảnh trông vô cùng quyến rũ và lộng lẫy trên thảm đỏ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now