| số nhiều | appetences |
an unquenchable appetence
một ham muốn không thể dập tắt
satisfy one's appetence
thỏa mãn ham muốn của ai đó
a natural appetence
một ham muốn tự nhiên
quench one's appetence
dập tắt ham muốn của ai đó
an insatiable appetence
một ham muốn không thể thỏa mãn
appetence for knowledge
ham muốn về kiến thức
his appetence for knowledge drives him to read every day.
Nhu cầu tìm hiểu kiến thức của anh thúc đẩy anh đọc mỗi ngày.
she has a strong appetence for adventure and travel.
Cô ấy có một ham muốn mạnh mẽ phiêu lưu và du lịch.
the child's appetence for sweets is hard to control.
Khó kiểm soát ham muốn ăn ngọt của trẻ.
his appetence for music led him to learn several instruments.
Sự ham mê âm nhạc của anh ấy đã khiến anh ấy học nhiều loại nhạc cụ.
she feels an appetence for new experiences.
Cô ấy cảm thấy ham muốn những trải nghiệm mới.
his appetence for success motivates him to work hard.
Sự khao khát thành công thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ.
there is an appetence among students for more interactive learning.
Có một sự ham muốn học tập tương tác hơn ở giữa các sinh viên.
her appetence for culture led her to visit many museums.
Sự ham mê văn hóa của cô ấy đã khiến cô ấy đến thăm nhiều viện bảo tàng.
the team's appetence for victory was evident in their performance.
Sự khao khát chiến thắng của đội đã thể hiện rõ trong màn trình diễn của họ.
his appetence for innovation drives the company forward.
Sự ham muốn đổi mới của anh ấy thúc đẩy công ty tiến về phía trước.
an unquenchable appetence
một ham muốn không thể dập tắt
satisfy one's appetence
thỏa mãn ham muốn của ai đó
a natural appetence
một ham muốn tự nhiên
quench one's appetence
dập tắt ham muốn của ai đó
an insatiable appetence
một ham muốn không thể thỏa mãn
appetence for knowledge
ham muốn về kiến thức
his appetence for knowledge drives him to read every day.
Nhu cầu tìm hiểu kiến thức của anh thúc đẩy anh đọc mỗi ngày.
she has a strong appetence for adventure and travel.
Cô ấy có một ham muốn mạnh mẽ phiêu lưu và du lịch.
the child's appetence for sweets is hard to control.
Khó kiểm soát ham muốn ăn ngọt của trẻ.
his appetence for music led him to learn several instruments.
Sự ham mê âm nhạc của anh ấy đã khiến anh ấy học nhiều loại nhạc cụ.
she feels an appetence for new experiences.
Cô ấy cảm thấy ham muốn những trải nghiệm mới.
his appetence for success motivates him to work hard.
Sự khao khát thành công thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ.
there is an appetence among students for more interactive learning.
Có một sự ham muốn học tập tương tác hơn ở giữa các sinh viên.
her appetence for culture led her to visit many museums.
Sự ham mê văn hóa của cô ấy đã khiến cô ấy đến thăm nhiều viện bảo tàng.
the team's appetence for victory was evident in their performance.
Sự khao khát chiến thắng của đội đã thể hiện rõ trong màn trình diễn của họ.
his appetence for innovation drives the company forward.
Sự ham muốn đổi mới của anh ấy thúc đẩy công ty tiến về phía trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay