apport knowledge
apport kiến thức
make an apport
thực hiện một apport
financial apport
apport tài chính
human apport
apport của con người
significant apport
apport đáng kể
his contributions will apport significantly to the project's success.
đóng góp của anh ấy sẽ mang lại những tác động đáng kể đến thành công của dự án.
we need to apport our resources effectively for better results.
chúng ta cần sử dụng hiệu quả các nguồn lực của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
she was able to apport her knowledge during the training session.
cô ấy đã có thể đóng góp kiến thức của mình trong buổi đào tạo.
teamwork can apport to achieving our goals faster.
công việc nhóm có thể giúp chúng ta đạt được mục tiêu nhanh hơn.
they decided to apport their skills to the community project.
họ quyết định đóng góp kỹ năng của mình cho dự án cộng đồng.
his experience will apport a lot to the new team.
kinh nghiệm của anh ấy sẽ đóng góp rất nhiều cho đội nhóm mới.
we should apport our ideas during the brainstorming session.
chúng ta nên đóng góp ý tưởng của mình trong buổi thảo luận nhóm.
everyone can apport something valuable to the discussion.
ai cũng có thể đóng góp điều gì đó có giá trị cho cuộc thảo luận.
she hopes to apport her creativity to the marketing campaign.
cô ấy hy vọng sẽ đóng góp sự sáng tạo của mình cho chiến dịch marketing.
his insights will apport greatly to our understanding of the issue.
những hiểu biết của anh ấy sẽ đóng góp rất nhiều vào sự hiểu biết của chúng ta về vấn đề.
apport knowledge
apport kiến thức
make an apport
thực hiện một apport
financial apport
apport tài chính
human apport
apport của con người
significant apport
apport đáng kể
his contributions will apport significantly to the project's success.
đóng góp của anh ấy sẽ mang lại những tác động đáng kể đến thành công của dự án.
we need to apport our resources effectively for better results.
chúng ta cần sử dụng hiệu quả các nguồn lực của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
she was able to apport her knowledge during the training session.
cô ấy đã có thể đóng góp kiến thức của mình trong buổi đào tạo.
teamwork can apport to achieving our goals faster.
công việc nhóm có thể giúp chúng ta đạt được mục tiêu nhanh hơn.
they decided to apport their skills to the community project.
họ quyết định đóng góp kỹ năng của mình cho dự án cộng đồng.
his experience will apport a lot to the new team.
kinh nghiệm của anh ấy sẽ đóng góp rất nhiều cho đội nhóm mới.
we should apport our ideas during the brainstorming session.
chúng ta nên đóng góp ý tưởng của mình trong buổi thảo luận nhóm.
everyone can apport something valuable to the discussion.
ai cũng có thể đóng góp điều gì đó có giá trị cho cuộc thảo luận.
she hopes to apport her creativity to the marketing campaign.
cô ấy hy vọng sẽ đóng góp sự sáng tạo của mình cho chiến dịch marketing.
his insights will apport greatly to our understanding of the issue.
những hiểu biết của anh ấy sẽ đóng góp rất nhiều vào sự hiểu biết của chúng ta về vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay