apprized beforehand
đã được thông báo trước
she was apprized of the situation before making a decision.
Cô ấy đã được thông báo về tình hình trước khi đưa ra quyết định.
the manager apprized the team of the upcoming changes.
Người quản lý đã thông báo cho nhóm về những thay đổi sắp tới.
he was apprized of his rights during the meeting.
Anh ấy đã được thông báo về quyền lợi của mình trong cuộc họp.
the board was apprized of the financial report.
Hội đồng đã được thông báo về báo cáo tài chính.
after being apprized of the risks, they decided to proceed.
Sau khi được thông báo về những rủi ro, họ đã quyết định tiếp tục.
she apprized her friend about the latest news.
Cô ấy đã thông báo cho bạn bè của mình về tin tức mới nhất.
they were apprized of the deadline for submissions.
Họ đã được thông báo về thời hạn nộp bài.
the teacher apprized the students of the exam schedule.
Giáo viên đã thông báo cho học sinh về lịch thi.
he was apprized of the changes in the policy.
Anh ấy đã được thông báo về những thay đổi trong chính sách.
before the event, she was apprized of the guest list.
Trước sự kiện, cô ấy đã được thông báo về danh sách khách mời.
apprized beforehand
đã được thông báo trước
she was apprized of the situation before making a decision.
Cô ấy đã được thông báo về tình hình trước khi đưa ra quyết định.
the manager apprized the team of the upcoming changes.
Người quản lý đã thông báo cho nhóm về những thay đổi sắp tới.
he was apprized of his rights during the meeting.
Anh ấy đã được thông báo về quyền lợi của mình trong cuộc họp.
the board was apprized of the financial report.
Hội đồng đã được thông báo về báo cáo tài chính.
after being apprized of the risks, they decided to proceed.
Sau khi được thông báo về những rủi ro, họ đã quyết định tiếp tục.
she apprized her friend about the latest news.
Cô ấy đã thông báo cho bạn bè của mình về tin tức mới nhất.
they were apprized of the deadline for submissions.
Họ đã được thông báo về thời hạn nộp bài.
the teacher apprized the students of the exam schedule.
Giáo viên đã thông báo cho học sinh về lịch thi.
he was apprized of the changes in the policy.
Anh ấy đã được thông báo về những thay đổi trong chính sách.
before the event, she was apprized of the guest list.
Trước sự kiện, cô ấy đã được thông báo về danh sách khách mời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay