apprizes someone's effort
đánh giá cao nỗ lực của ai đó
apprizes employees regularly
đánh giá nhân viên thường xuyên
she apprizes the value of hard work.
Cô ấy đánh giá cao giá trị của công việc chăm chỉ.
he apprizes the importance of education.
Anh ấy đánh giá tầm quan trọng của giáo dục.
the manager apprizes the team's efforts regularly.
Người quản lý thường xuyên đánh giá cao nỗ lực của nhóm.
we should apprize the risks before making a decision.
Chúng ta nên đánh giá những rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
she apprizes the feedback from her peers.
Cô ấy đánh giá cao phản hồi từ đồng nghiệp của mình.
they apprize the cultural differences during negotiations.
Họ đánh giá sự khác biệt về văn hóa trong quá trình đàm phán.
he always apprizes the contributions of others.
Anh ấy luôn đánh giá cao những đóng góp của người khác.
it's essential to apprize the situation before acting.
Thật cần thiết phải đánh giá tình hình trước khi hành động.
the teacher apprizes students for their creativity.
Giáo viên đánh giá cao sự sáng tạo của học sinh.
she apprizes the beauty of nature during her hikes.
Cô ấy đánh giá cao vẻ đẹp của thiên nhiên trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
apprizes someone's effort
đánh giá cao nỗ lực của ai đó
apprizes employees regularly
đánh giá nhân viên thường xuyên
she apprizes the value of hard work.
Cô ấy đánh giá cao giá trị của công việc chăm chỉ.
he apprizes the importance of education.
Anh ấy đánh giá tầm quan trọng của giáo dục.
the manager apprizes the team's efforts regularly.
Người quản lý thường xuyên đánh giá cao nỗ lực của nhóm.
we should apprize the risks before making a decision.
Chúng ta nên đánh giá những rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
she apprizes the feedback from her peers.
Cô ấy đánh giá cao phản hồi từ đồng nghiệp của mình.
they apprize the cultural differences during negotiations.
Họ đánh giá sự khác biệt về văn hóa trong quá trình đàm phán.
he always apprizes the contributions of others.
Anh ấy luôn đánh giá cao những đóng góp của người khác.
it's essential to apprize the situation before acting.
Thật cần thiết phải đánh giá tình hình trước khi hành động.
the teacher apprizes students for their creativity.
Giáo viên đánh giá cao sự sáng tạo của học sinh.
she apprizes the beauty of nature during her hikes.
Cô ấy đánh giá cao vẻ đẹp của thiên nhiên trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay