approachings

[Mỹ]/əˈprəʊtʃɪŋ/
[Anh]/əˈprotʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xâm lược; sự gần gũi; sự tiếp cận
adj. xâm lấn; gần gũi; đang đến gần

Cụm từ & Cách kết hợp

new approach

phương pháp mới

an approach to

một phương pháp để

basic approach

phương pháp cơ bản

approach with

phương pháp với

design approach

phương pháp thiết kế

research approach

phương pháp nghiên cứu

analysis approach

phương pháp phân tích

systematic approach

phương pháp hệ thống

analytical approach

phương pháp tiếp cận phân tích

process approach

phương pháp quy trình

alternative approach

cách tiếp cận thay thế

system approach

phương pháp hệ thống

holistic approach

cách tiếp cận toàn diện

direct approach

phương pháp trực tiếp

approach channel

kênh phương pháp tiếp cận

pragmatic approach

phương pháp thực dụng

experimental approach

phương pháp thực nghiệm

systems approach

phương pháp hệ thống

income approach

phương pháp tiếp cận thu nhập

Câu ví dụ

he was approaching retirement.

anh ấy đang tiến gần đến tuổi nghỉ hưu.

there was a shuffle of approaching feet.

có tiếng xào xạc của những bước chân đang tiến lại gần.

the time is approaching when you will be destroyed.

thời gian đang đến gần khi các bạn sẽ bị hủy diệt.

a turnover approaching £4 million.

doanh thu đang tiến gần đến 4 triệu bảng.

there are two ways of approaching this problem.

có hai cách tiếp cận vấn đề này.

the whoop of fast-approaching sirens.

tiếng hò của những tiếng còi báo động đang đến gần.

There are several ways of approaching this problem.

Có nhiều cách tiếp cận vấn đề này.

I saw a figure approaching in the darkness.

Tôi nhìn thấy một bóng người đang tiến lại trong bóng tối.

There is a need for academic rigor in approaching this problem.

Có cần thiết phải có tính nghiêm ngặt trong học thuật khi tiếp cận vấn đề này.

he ran up the road to head off approaching cars.

anh ta chạy lên đường để ngăn chặn những chiếc xe đang tiến đến.

The approaching deadline gave impetus to the investigation.

Thời hạn sắp đến đã thúc đẩy cuộc điều tra.

the market was approaching its low-water mark.

thị trường đang tiến gần đến mức thấp nhất của nó.

Martha's approaching her century and as wick as a flea.

Martha sắp bước sang thế kỷ và tinh nghịch như một con rận.

The black clouds gave warning of an approaching storm.

Những đám mây đen báo hiệu một cơn bão đang đến.

The sky darkled at the approaching storm.

Bầu trời tối sầm lại khi cơn bão đang đến.

His prospects were approaching zero.

Triển vọng của anh ta đang tiến gần đến con số không.

The time is approaching when we must be on board.

Thời gian đang đến khi chúng ta phải lên tàu.

Ví dụ thực tế

Each of them was now approaching six feet in length.

Tất cả trong số họ hiện đang tiến gần đến độ dài sáu feet.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

The truck bearing this extraordinary animal is now approaching the infield.

Chiếc xe tải chở con vật phi thường này hiện đang tiến gần đến sân trong.

Nguồn: Charlotte's Web

But I'm proud about how we're approaching it.

Nhưng tôi tự hào về cách chúng tôi tiếp cận nó.

Nguồn: Gates Annual Letter - 2020

Interesting news, some cities are approaching records.

Tin tức thú vị, một số thành phố đang tiến gần đến mức kỷ lục.

Nguồn: CNN Listening February 2014 Collection

He gestured toward a dark fortress that they were approaching.

Anh ta chỉ về phía một pháo đài tối tăm mà họ đang tiến đến.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

Liberty Bell 7, this is Hook 1 approaching.

Chuông Tự do số 7, đây là Hook 1 đang tiếp cận.

Nguồn: Go blank axis version

More than a year later, another powerful storm is approaching the Sunshine State.

Hơn một năm sau, một cơn bão mạnh khác đang tiến gần đến Sunshine State.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Are you approaching anything resembling a point?

Bạn có đang tiến gần đến điều gì đó giống như một điểm không?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

I get up in the morning as dawn's approaching.

Tôi thức dậy vào buổi sáng khi bình minh đang đến.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

So Election Day is rapidly approaching, less than four months away.

Vì vậy, ngày bầu cử đang đến rất nhanh, chỉ còn ít hơn bốn tháng nữa.

Nguồn: NPR News July 2020 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay