seeking approvings
đang tìm kiếm sự chấp thuận
obtaining approvings
đang có được sự chấp thuận
awaiting approvings
đang chờ sự chấp thuận
submitting for approvings
nộp để được chấp thuận
processing approvings
đang xử lý sự chấp thuận
the committee is responsible for the approvings of new projects.
ban thư ký chịu trách nhiệm về việc phê duyệt các dự án mới.
her approvings are essential for the success of the initiative.
việc phê duyệt của cô ấy rất quan trọng đối với sự thành công của sáng kiến.
we need to gather all the approvings before proceeding.
chúng ta cần thu thập tất cả các phê duyệt trước khi tiến hành.
the approvings from the board took longer than expected.
việc phê duyệt từ hội đồng mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she received the approvings she needed for her research project.
cô ấy đã nhận được các phê duyệt mà cô ấy cần cho dự án nghiên cứu của mình.
all approvings must be documented for future reference.
tất cả các phê duyệt phải được ghi lại để tham khảo trong tương lai.
his approvings are crucial for the project’s funding.
việc phê duyệt của anh ấy rất quan trọng đối với nguồn tài trợ cho dự án.
they are awaiting the final approvings from the investors.
họ đang chờ đợi các phê duyệt cuối cùng từ các nhà đầu tư.
timely approvings can accelerate the development process.
việc phê duyệt kịp thời có thể đẩy nhanh quá trình phát triển.
the approvings will be reviewed in the next meeting.
các phê duyệt sẽ được xem xét trong cuộc họp tiếp theo.
seeking approvings
đang tìm kiếm sự chấp thuận
obtaining approvings
đang có được sự chấp thuận
awaiting approvings
đang chờ sự chấp thuận
submitting for approvings
nộp để được chấp thuận
processing approvings
đang xử lý sự chấp thuận
the committee is responsible for the approvings of new projects.
ban thư ký chịu trách nhiệm về việc phê duyệt các dự án mới.
her approvings are essential for the success of the initiative.
việc phê duyệt của cô ấy rất quan trọng đối với sự thành công của sáng kiến.
we need to gather all the approvings before proceeding.
chúng ta cần thu thập tất cả các phê duyệt trước khi tiến hành.
the approvings from the board took longer than expected.
việc phê duyệt từ hội đồng mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she received the approvings she needed for her research project.
cô ấy đã nhận được các phê duyệt mà cô ấy cần cho dự án nghiên cứu của mình.
all approvings must be documented for future reference.
tất cả các phê duyệt phải được ghi lại để tham khảo trong tương lai.
his approvings are crucial for the project’s funding.
việc phê duyệt của anh ấy rất quan trọng đối với nguồn tài trợ cho dự án.
they are awaiting the final approvings from the investors.
họ đang chờ đợi các phê duyệt cuối cùng từ các nhà đầu tư.
timely approvings can accelerate the development process.
việc phê duyệt kịp thời có thể đẩy nhanh quá trình phát triển.
the approvings will be reviewed in the next meeting.
các phê duyệt sẽ được xem xét trong cuộc họp tiếp theo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay