aquakinetics training
huấn luyện thủy động lực học
study of aquakinetics
nghiên cứu về thủy động lực học
aquakinetics is a popular method for rehabilitation.
aquakinetics là một phương pháp phổ biến để phục hồi chức năng.
many athletes use aquakinetics to improve their performance.
nhiều vận động viên sử dụng aquakinetics để cải thiện hiệu suất của họ.
the aquakinetics class focuses on water-based exercises.
lớp học aquakinetics tập trung vào các bài tập dựa trên nước.
she enjoys the benefits of aquakinetics for her joint health.
cô ấy thích những lợi ích của aquakinetics cho sức khỏe khớp của cô ấy.
aquakinetics can be beneficial for people with arthritis.
aquakinetics có thể có lợi cho những người bị viêm khớp.
instructors often recommend aquakinetics for low-impact workouts.
các huấn luyện viên thường khuyên dùng aquakinetics cho các bài tập cường độ thấp.
aquakinetics helps improve flexibility and strength.
aquakinetics giúp cải thiện sự linh hoạt và sức mạnh.
she attended an aquakinetics workshop last weekend.
cô ấy đã tham dự một hội thảo aquakinetics vào cuối tuần trước.
aquakinetics is suitable for all age groups.
aquakinetics phù hợp với mọi lứa tuổi.
they are developing new aquakinetics programs for seniors.
họ đang phát triển các chương trình aquakinetics mới dành cho người cao tuổi.
aquakinetics training
huấn luyện thủy động lực học
study of aquakinetics
nghiên cứu về thủy động lực học
aquakinetics is a popular method for rehabilitation.
aquakinetics là một phương pháp phổ biến để phục hồi chức năng.
many athletes use aquakinetics to improve their performance.
nhiều vận động viên sử dụng aquakinetics để cải thiện hiệu suất của họ.
the aquakinetics class focuses on water-based exercises.
lớp học aquakinetics tập trung vào các bài tập dựa trên nước.
she enjoys the benefits of aquakinetics for her joint health.
cô ấy thích những lợi ích của aquakinetics cho sức khỏe khớp của cô ấy.
aquakinetics can be beneficial for people with arthritis.
aquakinetics có thể có lợi cho những người bị viêm khớp.
instructors often recommend aquakinetics for low-impact workouts.
các huấn luyện viên thường khuyên dùng aquakinetics cho các bài tập cường độ thấp.
aquakinetics helps improve flexibility and strength.
aquakinetics giúp cải thiện sự linh hoạt và sức mạnh.
she attended an aquakinetics workshop last weekend.
cô ấy đã tham dự một hội thảo aquakinetics vào cuối tuần trước.
aquakinetics is suitable for all age groups.
aquakinetics phù hợp với mọi lứa tuổi.
they are developing new aquakinetics programs for seniors.
họ đang phát triển các chương trình aquakinetics mới dành cho người cao tuổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay