aquapark

[Mỹ]/ˈækwəpɑːk/
[Anh]/ˈækwɑːrpɑːrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công viên nước; vườn thú nước

Cụm từ & Cách kết hợp

visit aquapark

thăm công viên nước

at aquapark

tại công viên nước

new aquapark

công viên nước mới

local aquapark

công viên nước địa phương

big aquapark

công viên nước lớn

family aquapark

công viên nước gia đình

fun aquapark

công viên nước vui vẻ

near aquapark

gần công viên nước

best aquapark

công viên nước tốt nhất

our aquapark

công viên nước của chúng tôi

Câu ví dụ

we spent the whole day at the aquapark, sliding down the giant water slides.

chúng tôi dành cả ngày tại công viên nước, trượt xuống các cầu trượt nước khổng lồ.

the aquapark offers a variety of attractions, including a wave pool and lazy river.

công viên nước cung cấp nhiều trò chơi hấp dẫn, bao gồm bể sóng và dòng sông chảy chậm.

my kids love the aquapark's splash pad and colorful water fountains.

bọn trẻ tôi thích khu vực phun nước và các vòi phun nước đầy màu sắc của công viên nước.

the aquapark's entrance fee is reasonable for families with children.

phí vào cổng của công viên nước hợp lý đối với các gia đình có trẻ nhỏ.

we booked a birthday party at the aquapark for my daughter.

chúng tôi đặt tiệc sinh nhật tại công viên nước cho con gái.

the aquapark's staff provided life jackets for all the young swimmers.

nhân viên công viên nước đã cung cấp áo phao cho tất cả các bạn trẻ bơi.

during summer, the aquapark extends its opening hours until 9 pm.

vào mùa hè, công viên nước kéo dài giờ mở cửa đến 9 giờ tối.

the aquapark's new roller coaster slide was a thrilling experience.

cầu trượt tàu lượn mới của công viên nước mang lại trải nghiệm gay cấn.

i recommend visiting the aquapark early in the morning to avoid crowds.

tôi khuyên bạn nên đến công viên nước vào sáng sớm để tránh đông đúc.

the aquapark's tropical theme and lush landscaping create a relaxing atmosphere.

chủ đề nhiệt đới và cảnh quan xanh tươi của công viên nước tạo không khí thư giãn.

our hotel package includes free access to the adjacent aquapark.

gói khách sạn của chúng tôi bao gồm vé vào cửa miễn phí công viên nước liền kề.

the aquapark hosts a weekly swim-up movie night for teenagers.

công viên nước tổ chức đêm xem phim dưới nước hàng tuần cho thanh thiếu niên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay