arable

[Mỹ]/ˈærəbl/
[Anh]/ˈærəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thích hợp cho việc canh tác
n. đất canh tác

Cụm từ & Cách kết hợp

arable land

đất canh tác

arable farming

canh tác trên đất arable

arable crop

cây trồng trên đất arable

Câu ví dụ

arable farmers have to change over to dairy farming.

Những người nông dân trồng trọt có thể phải chuyển sang chăn nuôi sữa.

The soil proved too infertile to sustain real pasture or arable crops.

Đất đai đã quá cằn cỗi để duy trì cỏ thực sự hoặc cây trồng có thể trồng được.

The main conversion types include arable land converting to built-up land, woodland converting to grassland, badland converting to woodland, and paddy land converting to water body.

Các loại chuyển đổi chính bao gồm đất trồng trọt chuyển đổi thành đất xây dựng, rừng chuyển đổi thành đồng cỏ, đất xấu chuyển đổi thành rừng và đất ruộng chuyển đổi thành vùng nước.

The farmer cultivated the arable land to grow crops.

Người nông dân đã khai phá đất trồng trọt để trồng cây.

Arable farming is the practice of growing crops on suitable land.

Trồng trọt là phương pháp trồng cây trên đất phù hợp.

The arable fields stretched out as far as the eye could see.

Những cánh đồng arable trải dài đến tận cùng tầm mắt.

The government provided subsidies to encourage arable farming.

Chính phủ cung cấp các khoản trợ cấp để khuyến khích trồng trọt.

The arable soil was rich and fertile, perfect for growing crops.

Đất arable màu mỡ và phì nhiêu, rất thích hợp để trồng cây.

Farmers rotate crops to maintain the productivity of arable land.

Người nông dân luân phiên trồng các loại cây để duy trì năng suất của đất arable.

The arable landscape was dotted with fields of wheat and barley.

Khu vực arable có những điểm rải rác là những cánh đồng lúa mì và lúa mạch.

The arable region experienced a bumper harvest this year.

Khu vực arable năm nay đã có một vụ mùa bội thu.

Modern technology has improved efficiency in arable farming.

Công nghệ hiện đại đã cải thiện hiệu quả trong trồng trọt.

The arable land was carefully irrigated to ensure optimal crop growth.

Đất arable đã được tưới nước cẩn thận để đảm bảo cây trồng phát triển tối ưu.

Ví dụ thực tế

Drained bogs make up seven percent of arable land in Germany.

Đồng lầy thoát nước chiếm bảy phần trăm diện tích đất canh tác ở Đức.

Nguồn: Environment and Science

And the arable land is the land where we can grow crops.

Và đất canh tác là đất mà chúng ta có thể trồng cây.

Nguồn: WIL Life Revelation

But the rivers also helped to provide France with an abundance of arable land.

Nhưng các sông cũng giúp cung cấp cho Pháp một lượng lớn đất canh tác.

Nguồn: Realm of Legends

They quickly amassed power, building businesses and claiming arable land that they transformed into plantations.

Họ nhanh chóng tích lũy quyền lực, xây dựng các doanh nghiệp và chiếm đất canh tác mà họ biến thành đồn điền.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

While yeah, only about 6% of Australia's land is actually arable and suitable for agriculture.

Trong khi đó, chỉ khoảng 6% diện tích đất của Úc thực sự có thể canh tác và phù hợp với nông nghiệp.

Nguồn: Realm of Legends

It is on this arable land that the farmers produce food for the whole population of China.

Trên mảnh đất canh tác này, nông dân sản xuất lương thực cho toàn bộ dân số Trung Quốc.

Nguồn: High School English People's Education Edition Volume 1 Listening Materials

Only about 12% of Mexico's land is actually arable and suitable for farming.

Chỉ khoảng 12% diện tích đất của Mexico thực sự có thể canh tác và phù hợp với nông nghiệp.

Nguồn: Realm of Legends

He says the country must retain a " red line" of 120 million hectares of arable land.

Ông nói rằng quốc gia đó phải duy trì một "đường ranh đỏ" là 120 triệu ha đất canh tác.

Nguồn: CRI Online January 2021 Collection

And the modern French state has significantly more arable land than any other country in Europe except for Ukraine or Russia.

Và nhà nước Pháp hiện đại có nhiều đất canh tác hơn bất kỳ quốc gia nào khác ở châu Âu, ngoại trừ Ukraine hoặc Nga.

Nguồn: Realm of Legends

Seaweeds are marine organisms, which we can grow in the sea without any use of arable land and drinking water.

Tảo biển là các sinh vật biển, mà chúng ta có thể trồng trong biển mà không cần sử dụng bất kỳ đất canh tác và nước uống nào.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay