arachnophobia

[Mỹ]/ˌærəknəˈfəʊbiə/
[Anh]/ərəˈk n oʊ f oʊ b i ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nỗi sợ hãi cực đoan hoặc phi lý về nhện.
Các dạng của từ
số nhiềuarachnophobias

Cụm từ & Cách kết hợp

have arachnophobia

bị chứng sợ nhện

suffering from arachnophobia

đang phải chịu đựng chứng sợ nhện

overcome arachnophobia

vượt qua chứng sợ nhện

arachnophobia is common

chứng sợ nhện phổ biến

treatment for arachnophobia

phương pháp điều trị chứng sợ nhện

help with arachnophobia

giúp đỡ chứng sợ nhện

dealing with arachnophobia

đối phó với chứng sợ nhện

understand arachnophobia

hiểu về chứng sợ nhện

Câu ví dụ

many people suffer from arachnophobia.

Nhiều người phải chịu đựng chứng sợ nhện.

he avoided the basement due to his arachnophobia.

Anh ta tránh xa tầng hầm vì chứng sợ nhện của mình.

therapy can help those with arachnophobia.

Liệu pháp có thể giúp những người bị chứng sợ nhện.

she screamed when she saw a spider, revealing her arachnophobia.

Cô ấy hét lên khi nhìn thấy một con nhện, tiết lộ chứng sợ nhện của mình.

arachnophobia is one of the most common phobias.

Chứng sợ nhện là một trong những nỗi sợ hãi phổ biến nhất.

he decided to confront his arachnophobia by visiting a pet store.

Anh ấy quyết định đối mặt với chứng sợ nhện của mình bằng cách đến thăm một cửa hàng thú cưng.

understanding arachnophobia can help reduce its stigma.

Hiểu rõ về chứng sợ nhện có thể giúp giảm bớt sự kỳ thị của nó.

children with arachnophobia may need extra support.

Trẻ em bị chứng sợ nhện có thể cần thêm sự hỗ trợ.

exposure therapy is often used to treat arachnophobia.

Liệu pháp tiếp xúc thường được sử dụng để điều trị chứng sợ nhện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay