arbitrage

[Mỹ]/'ɑːbɪtrɪdʒ,ˈɑːbɪtrɑːʒ/
[Anh]/ˈɑːrbɪtrɑːʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kinh doanh chênh lệch giá; kinh doanh chênh lệch giá; kinh doanh chênh lệch giá

Câu ví dụ

Therefore, leans to one side behind the public opinion is the arbitrage risk which the special interest group eyes covetously.

Do đó, nghiêng về một phía sau ý kiến công chúng là rủi ro trọng tài mà nhóm lợi ích đặc biệt thèm muốn.

Leo Emil Wanta, born 1940, is an American businessman who claims to be the Reagan-appointed trustee of potentially trillions of dollars, the result of an arbitrage scheme to sink the Soviet economy.

Leo Emil Wanta, sinh năm 1940, là một doanh nhân người Mỹ tự nhận mình là người quản tài được Reagan bổ nhiệm của hàng nghìn tỷ đô la tiềm năng, kết quả của một kế hoạch trọng tài để làm suy yếu nền kinh tế Liên Xô.

to engage in arbitrage

để tham gia vào trọng tài

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay