| số nhiều | archaeobacterias |
archaeobacteria are extremophiles
vi khuẩn cổ là những sinh vật ưa khắc nghiệt
archaeobacteria can survive in extreme environments.
archaeobacteria có thể tồn tại trong môi trường khắc nghiệt.
scientists study archaeobacteria to understand early life on earth.
các nhà khoa học nghiên cứu archaeobacteria để hiểu về sự sống ban đầu trên trái đất.
archaeobacteria play a crucial role in biogeochemical cycles.
archaeobacteria đóng vai trò quan trọng trong các chu trình sinh địa hóa.
many archaeobacteria are found in hot springs.
nhiều archaeobacteria được tìm thấy ở các suối nước nóng.
researchers are exploring the genetics of archaeobacteria.
các nhà nghiên cứu đang khám phá di truyền học của archaeobacteria.
some archaeobacteria can metabolize methane.
một số archaeobacteria có thể chuyển hóa methane.
archaeobacteria are important for understanding extremophiles.
archaeobacteria rất quan trọng để hiểu về các sinh vật ưa khắc nghiệt.
the study of archaeobacteria has implications for astrobiology.
nghiên cứu về archaeobacteria có ý nghĩa đối với sự sinh học ngoài vũ trụ.
archaeobacteria are often classified in their own domain.
archaeobacteria thường được phân loại trong một lĩnh vực riêng.
environmental conditions affect the diversity of archaeobacteria.
các điều kiện môi trường ảnh hưởng đến sự đa dạng của archaeobacteria.
archaeobacteria are extremophiles
vi khuẩn cổ là những sinh vật ưa khắc nghiệt
archaeobacteria can survive in extreme environments.
archaeobacteria có thể tồn tại trong môi trường khắc nghiệt.
scientists study archaeobacteria to understand early life on earth.
các nhà khoa học nghiên cứu archaeobacteria để hiểu về sự sống ban đầu trên trái đất.
archaeobacteria play a crucial role in biogeochemical cycles.
archaeobacteria đóng vai trò quan trọng trong các chu trình sinh địa hóa.
many archaeobacteria are found in hot springs.
nhiều archaeobacteria được tìm thấy ở các suối nước nóng.
researchers are exploring the genetics of archaeobacteria.
các nhà nghiên cứu đang khám phá di truyền học của archaeobacteria.
some archaeobacteria can metabolize methane.
một số archaeobacteria có thể chuyển hóa methane.
archaeobacteria are important for understanding extremophiles.
archaeobacteria rất quan trọng để hiểu về các sinh vật ưa khắc nghiệt.
the study of archaeobacteria has implications for astrobiology.
nghiên cứu về archaeobacteria có ý nghĩa đối với sự sinh học ngoài vũ trụ.
archaeobacteria are often classified in their own domain.
archaeobacteria thường được phân loại trong một lĩnh vực riêng.
environmental conditions affect the diversity of archaeobacteria.
các điều kiện môi trường ảnh hưởng đến sự đa dạng của archaeobacteria.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay