archaized

[Mỹ]/ɑːrˈkaɪzəd/
[Anh]/ärˈkaɪzɪd/

Dịch

adj. Được làm ra hoặc có vẻ cổ điển hoặc cổ xưa.
v. Để làm cho một cái gì đó có vẻ cổ điển hoặc cổ xưa.

Cụm từ & Cách kết hợp

archaized language

ngôn ngữ cổ kính

archaized terms

thuật ngữ cổ kính

archaized pronunciation

phát âm cổ kính

archaized writing style

phong cách viết cổ kính

an archaized expression

một cách diễn đạt cổ kính

archaized ideas

ý tưởng cổ kính

an archaized setting

bối cảnh cổ kính

archaized customs

phong tục cổ kính

an archaized worldview

thế giới quan cổ kính

Câu ví dụ

his writing style has become archaized over the years.

phong cách viết của anh ấy đã trở nên lỗi thời theo những năm tháng.

the archaized language in the poem adds to its charm.

ngôn ngữ lỗi thời trong bài thơ góp phần tạo thêm sự quyến rũ.

many historical novels use archaized dialogue.

nhiều tiểu thuyết lịch sử sử dụng đối thoại lỗi thời.

the archaized terms can be difficult for modern readers.

những thuật ngữ lỗi thời có thể khó hiểu đối với người đọc hiện đại.

her speech was filled with archaized expressions.

ngôn từ của cô ấy tràn ngập những cách diễn đạt lỗi thời.

they prefer an archaized aesthetic in their artwork.

họ thích một thẩm mỹ lỗi thời trong tác phẩm nghệ thuật của mình.

some authors intentionally archaized their narratives.

một số tác giả cố ý làm cho các câu chuyện của họ trở nên lỗi thời.

the archaized script was challenging to decipher.

chữ viết lỗi thời rất khó giải mã.

he enjoys reading archaized literature from the 19th century.

anh ấy thích đọc văn học lỗi thời từ thế kỷ 19.

her archaized vocabulary reflects her love for history.

từ vựng lỗi thời của cô ấy phản ánh tình yêu lịch sử của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay