access the archives
truy cập vào kho lưu trữ
national archives
kho lưu trữ quốc gia
historical archives
kho lưu trữ lịch sử
digital archives
kho lưu trữ số
archive documents
tài liệu lưu trữ
research the archives
nghiên cứu kho lưu trữ
archives management
quản lý kho lưu trữ
public archives
kho lưu trữ công cộng
archive a file
lưu trữ một tệp tin
university archives
kho lưu trữ của trường đại học
we need to organize the archives for easier access.
Chúng tôi cần sắp xếp các kho lưu trữ để dễ dàng truy cập hơn.
the archives contain valuable historical documents.
Các kho lưu trữ chứa đựng những tài liệu lịch sử có giá trị.
the university has an extensive collection of digital archives.
Đại học có một bộ sưu tập lớn các kho lưu trữ số.
researchers are accessing the archives for their studies.
Các nhà nghiên cứu đang truy cập vào các kho lưu trữ để phục vụ cho các nghiên cứu của họ.
she found an interesting photo in the archives.
Cô ấy đã tìm thấy một bức ảnh thú vị trong kho lưu trữ.
the archives are open to the public on weekends.
Các kho lưu trữ mở cửa cho công chúng vào cuối tuần.
we digitized the archives to preserve them for future generations.
Chúng tôi đã số hóa các kho lưu trữ để bảo tồn chúng cho các thế hệ tương lai.
he spent hours browsing through the archives.
Anh ấy đã dành hàng giờ để xem qua các kho lưu trữ.
the archives hold records dating back to the 18th century.
Các kho lưu trữ lưu giữ các hồ sơ có niên đại từ thế kỷ 18.
they are working on a project to catalog the archives.
Họ đang làm việc trên một dự án để lập danh mục các kho lưu trữ.
access the archives
truy cập vào kho lưu trữ
national archives
kho lưu trữ quốc gia
historical archives
kho lưu trữ lịch sử
digital archives
kho lưu trữ số
archive documents
tài liệu lưu trữ
research the archives
nghiên cứu kho lưu trữ
archives management
quản lý kho lưu trữ
public archives
kho lưu trữ công cộng
archive a file
lưu trữ một tệp tin
university archives
kho lưu trữ của trường đại học
we need to organize the archives for easier access.
Chúng tôi cần sắp xếp các kho lưu trữ để dễ dàng truy cập hơn.
the archives contain valuable historical documents.
Các kho lưu trữ chứa đựng những tài liệu lịch sử có giá trị.
the university has an extensive collection of digital archives.
Đại học có một bộ sưu tập lớn các kho lưu trữ số.
researchers are accessing the archives for their studies.
Các nhà nghiên cứu đang truy cập vào các kho lưu trữ để phục vụ cho các nghiên cứu của họ.
she found an interesting photo in the archives.
Cô ấy đã tìm thấy một bức ảnh thú vị trong kho lưu trữ.
the archives are open to the public on weekends.
Các kho lưu trữ mở cửa cho công chúng vào cuối tuần.
we digitized the archives to preserve them for future generations.
Chúng tôi đã số hóa các kho lưu trữ để bảo tồn chúng cho các thế hệ tương lai.
he spent hours browsing through the archives.
Anh ấy đã dành hàng giờ để xem qua các kho lưu trữ.
the archives hold records dating back to the 18th century.
Các kho lưu trữ lưu giữ các hồ sơ có niên đại từ thế kỷ 18.
they are working on a project to catalog the archives.
Họ đang làm việc trên một dự án để lập danh mục các kho lưu trữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay