collections

[Mỹ]/kəˈlɛkʃənz/
[Anh]/kəˈlɛkʃənz/

Dịch

n. các nhóm đồ vật được gom lại; hành động thu thập.

Cụm từ & Cách kết hợp

collections of data

các bộ sưu tập dữ liệu

collecting collections

thu thập các bộ sưu tập

rare collections

các bộ sưu tập quý hiếm

personal collections

các bộ sưu tập cá nhân

digital collections

các bộ sưu tập kỹ thuật số

extensive collections

các bộ sưu tập rộng lớn

organized collections

các bộ sưu tập được sắp xếp

their collections

các bộ sưu tập của họ

new collections

các bộ sưu tập mới

art collections

các bộ sưu tập nghệ thuật

Câu ví dụ

the museum boasts impressive collections of ancient artifacts.

Bảo tàng có những bộ sưu tập ấn tượng các hiện vật cổ đại.

she has a vast collection of vintage stamps from around the world.

Cô ấy có một bộ sưu tập lớn các tem cổ từ khắp nơi trên thế giới.

we carefully curated our collections to showcase the artist's evolution.

Chúng tôi đã tuyển chọn cẩn thận bộ sưu tập của mình để giới thiệu sự phát triển của nghệ sĩ.

the library's rare books collection is a valuable resource for researchers.

Bộ sưu tập sách quý hiếm của thư viện là một nguồn tài liệu có giá trị cho các nhà nghiên cứu.

he started small but built up a remarkable collection of porcelain dolls.

Anh ấy bắt đầu nhỏ nhưng đã xây dựng được một bộ sưu tập đáng chú ý các búp bê sứ.

the gallery features diverse collections of contemporary art.

Galerie trưng bày các bộ sưu tập đa dạng của nghệ thuật đương đại.

managing large collections requires meticulous organization and cataloging.

Quản lý các bộ sưu tập lớn đòi hỏi sự tổ chức và lập danh mục tỉ mỉ.

the auction house specializes in selling rare coin collections.

Ngôi nhà đấu giá chuyên bán các bộ sưu tập tiền xu quý hiếm.

our online store offers a wide range of collectible card collections.

Cửa hàng trực tuyến của chúng tôi cung cấp nhiều loại bộ sưu tập thẻ sưu tầm.

the film's soundtrack features a beautiful collection of original scores.

Nhạc phim có nhạc nền tuyệt đẹp của các bản nhạc gốc.

the team is analyzing the data collections to identify key trends.

Đội ngũ đang phân tích các bộ sưu tập dữ liệu để xác định các xu hướng chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay