archtops

[Mỹ]/ˈɑːtʃtɒps/
[Anh]/ˈɑːrtʃtɑːps/

Dịch

n. tấm ván cong; mái nhà cong

Cụm từ & Cách kết hợp

vintage archtops

Vintage archtops

archtop guitars

Archtop guitars

archtop design

Archtop design

classic archtops

Classic archtops

archtop style

Archtop style

archtop construction

Archtop construction

hollow archtops

Hollow archtops

archtop models

Archtop models

archtop instruments

Archtop instruments

archtop features

Archtop features

Câu ví dụ

jazz musicians often prefer vintage archtops for their warm, resonant tone.

Nhạc sĩ jazz thường ưa chuộng các cây archtop cổ điển nhờ âm thanh ấm áp và cộng hưởng.

collectors seek rare golden age archtops at prestigious guitar auctions.

Người sưu tập tìm kiếm các cây archtop thời kỳ vàng son hiếm có tại các phiên đấu giá guitar danh giá.

luthiers handcraft exquisite archtops using traditional construction methods.

Các nghệ nhân chế tác các cây archtop tinh xảo bằng phương pháp truyền thống.

the rich, full sound of hollow-body archtops defines classic jazz standards.

Âm thanh phong phú và đầy đặn của các cây archtop thân rỗng định nghĩa các tiêu chuẩn jazz cổ điển.

musicians appreciate the superior craftsmanship found in masterbuilt archtops.

Nhạc sĩ trân trọng tay nghề chế tác xuất sắc có trong các cây archtop được chế tác bởi các nghệ nhân hàng đầu.

ebony fingerboards complement the elegant curves of handcrafted archtops.

Các bảng đàn bằng gỗ mun bổ sung cho những đường cong thanh lịch của các cây archtop thủ công.

serious players invest in premium archtops for professional studio recordings.

Các nghệ sĩ chuyên nghiệp đầu tư vào các cây archtop cao cấp cho các bản thu âm trong phòng thu chuyên nghiệp.

iconic performers favored these distinctive archtops during the swing era.

Các nghệ sĩ biểu tượng ưa chuộng những cây archtop đặc trưng này trong thời kỳ swing.

modern jazz guitarists still embrace the timeless design of acoustic archtops.

Các nghệ sĩ guitar jazz hiện đại vẫn yêu thích thiết kế bất diệt của các cây archtop acoustic.

the intricate f-holes on archtops contribute to their unique visual appeal.

Các lỗ f tinh xảo trên các cây archtop góp phần tạo nên vẻ đẹp thị giác độc đáo của chúng.

boutique builders recreate historic archtops with meticulous attention to detail.

Các nhà chế tác boutique tái tạo lại các cây archtop lịch sử với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.

expert luthiers select premium tonewoods when constructing fine archtops.

Các nghệ nhân chuyên nghiệp chọn gỗ nguyên liệu cao cấp khi chế tạo các cây archtop tinh xảo.

renowned jazz guitarists recorded legendary albums using vintage archtops.

Các nghệ sĩ guitar jazz nổi tiếng đã ghi âm các album huyền thoại bằng các cây archtop cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay