arcsecants

[Mỹ]/ɑːkˈsiːkənts/
[Anh]/ɑːrkˈsiːkənts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của arcsecant; hàm số ngược của secant.

Câu ví dụ

the arcsecant function is the inverse of the secant function.

Hàm arcsecant là hàm ngược của hàm secant.

students learn to calculate the arcsecant of various angles.

Học sinh học cách tính arcsecant của các góc khác nhau.

the arcsecant has a restricted domain of |x| ≥ 1.

Hàm arcsecant có miền xác định bị giới hạn là |x| ≥ 1.

in calculus, the derivative of arcsecant is important.

Trong giải tích, đạo hàm của arcsecant là rất quan trọng.

the graph of arcsecant shows a characteristic curve.

Đồ thị của arcsecant thể hiện một đường cong đặc trưng.

we use the arcsecant to find angles from cosine ratios.

Chúng ta sử dụng arcsecant để tìm các góc từ tỉ số cosin.

the arcsecant formula relates to the inverse cosine function.

Công thức arcsecant liên quan đến hàm ngược của cosin.

many calculators have a dedicated arcsecant button.

Nhiều máy tính có nút riêng dành cho arcsecant.

the arcsecant series can be expressed as an infinite sum.

Dãy arcsecant có thể được biểu diễn dưới dạng tổng vô hạn.

understanding arcsecant helps in solving trigonometric equations.

Hiểu về arcsecant giúp giải các phương trình lượng giác.

the arcsecant of 2 equals approximately 60 degrees.

arcsecant của 2 xấp xỉ bằng 60 độ.

some textbooks define arcsecant differently from arccosecant.

Một số sách giáo khoa định nghĩa arcsecant khác với arccosecant.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay