ardeb

[Mỹ]/ˈɑːrdɛb/
[Anh]/ärˈdɛb/

Dịch

n. một đơn vị thể tích khô được sử dụng ở Ai Cập.
Word Forms
số nhiềuardebs

Cụm từ & Cách kết hợp

ardeb in progress

ardeb đang diễn ra

follow your ardeb

theo dõi ardeb của bạn

ardeb and order

ardeb và trật tự

ardeb is key

ardeb là chìa khóa

Câu ví dụ

he has an ardeb of knowledge in this field.

anh ấy có một lượng kiến thức nhất định trong lĩnh vực này.

she was excited to have an ardeb of experience.

cô ấy rất vui vì có được một lượng kinh nghiệm.

they planned to have an ardeb of fun at the party.

họ lên kế hoạch có một lượng niềm vui nhất định tại bữa tiệc.

we need to have an ardeb of patience when dealing with this issue.

chúng ta cần có một lượng sự kiên nhẫn nhất định khi giải quyết vấn đề này.

he showed an ardeb of talent in music.

anh ấy thể hiện một lượng tài năng trong âm nhạc.

she expressed an ardeb of concern for the environment.

cô ấy bày tỏ một lượng sự quan tâm đến môi trường.

having an ardeb of creativity can lead to great innovations.

việc có một lượng sự sáng tạo có thể dẫn đến những sáng kiến ​​tuyệt vời.

they have an ardeb of enthusiasm for the project.

họ có một lượng sự nhiệt tình với dự án.

he possesses an ardeb of wisdom beyond his years.

anh ấy sở hữu một lượng trí tuệ vượt xa năm tháng của mình.

we should have an ardeb of respect for different cultures.

chúng ta nên có một lượng sự tôn trọng đối với các nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay