ardentes

[Mỹ]/ɑːrˈdenteɪz/
[Anh]/ɑːrˈdɛnteɪz/

Dịch

n. một cách phiên âm hoặc tên riêng

Câu ví dụ

the astronomers observed the ardentes solar flares with advanced equipment.

Các nhà thiên văn học đã quan sát các vụ phun trào mặt trời ardentes bằng thiết bị tiên tiến.

geologists studied the ardentes volcanic activity in the region.

Các nhà địa chất đã nghiên cứu hoạt động núi lửa ardentes trong khu vực.

the research documented the ardentes inflammatory response in tissues.

Nghiên cứu đã ghi lại phản ứng viêm ardentes trong mô.

poets described the ardentes passion between the star-crossed lovers.

Các nhà thơ đã mô tả tình yêu ardentes giữa những người yêu nhau trái ngang.

the missionaries spoke of their ardentes faith during difficult times.

Các nhà truyền giáo đã nói về niềm tin ardentes của họ trong những thời kỳ khó khăn.

scientists measured the ardentes heat generated by the chemical reaction.

Các nhà khoa học đã đo nhiệt độ ardentes được tạo ra bởi phản ứng hóa học.

the ardentes flames consumed the ancient library overnight.

Các ngọn lửa ardentes đã thiêu rụi thư viện cổ trong suốt đêm.

psychologists analyzed the ardentes emotions expressed in the patient's journal.

Các nhà tâm lý học đã phân tích cảm xúc ardentes được thể hiện trong nhật ký của bệnh nhân.

the desert travelers encountered ardentes sandstorms during their journey.

Các du khách đi qua sa mạc đã gặp phải cơn bão cát ardentes trong chuyến đi của họ.

art critics praised the ardentes colors in the renaissance paintings.

Các nhà phê bình nghệ thuật đã khen ngợi những màu sắc ardentes trong các bức tranh thời Phục hưng.

the chef prepared a dish with ardentes spices from the east.

Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn với các gia vị ardentes từ phương Đông.

philosophers debated the ardentes questions of existence and purpose.

Các triết gia đã tranh luận về những câu hỏi ardentes về sự tồn tại và mục đích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay