argo

[Mỹ]/ˈɑːrɡoʊ/
[Anh]/AR-goh/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chòm sao ở bầu trời phía nam.; Con tàu mà Jason và các Argonauts đã đi để lấy lông cừu vàng.
Word Forms
số nhiềuargoes

Cụm từ & Cách kết hợp

argo slang

argo lóng

naval argot

argo hải quân

acquire argot

học argot

learn the argot

học argot

understand the argot

hiểu argot

master the argot

làm chủ argot

speak in argot

nói bằng argot

Câu ví dụ

argo is a term used in specialized fields.

argo là một thuật ngữ được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn.

the argo system helps streamline communication.

hệ thống argo giúp đơn giản hóa quy trình giao tiếp.

many teams use argo for project management.

nhiều nhóm sử dụng argo để quản lý dự án.

argo can enhance productivity in the workplace.

argo có thể nâng cao năng suất làm việc.

we should consider implementing argo tools.

chúng ta nên cân nhắc triển khai các công cụ argo.

the argo platform is user-friendly and efficient.

nền tảng argo thân thiện với người dùng và hiệu quả.

using argo can simplify complex processes.

sử dụng argo có thể đơn giản hóa các quy trình phức tạp.

argo provides real-time updates for teams.

argo cung cấp các bản cập nhật theo thời gian thực cho các nhóm.

training on argo tools is essential for success.

việc đào tạo về các công cụ argo là điều cần thiết để thành công.

many developers prefer argo for its flexibility.

nhiều nhà phát triển thích argo vì tính linh hoạt của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay