argons

[Mỹ]/'ɑːgɒn/
[Anh]/'ɑrgɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguyên tố thứ 18 trong bảng tuần hoàn, argon.

Cụm từ & Cách kết hợp

argon arc

hồ quang argon

argon arc welding

hàn hồ quang argon

argon laser

laser argon

liquid argon

khí argon lỏng

Câu ví dụ

argon welding (=self-adjusting argon-arc welding)

hàn argon (=hàn hồ quang argon tự điều chỉnh)

Objective To evaluate the treatment effect of gingivoplasty with Argon laser.

Mục tiêu Đánh giá hiệu quả điều trị của phẫu thuật lợi bằng laser Argon.

The results indicated that argon plasma treatment had some effects on the mechanical properties of pylen nonwoven fabric, but had no effect on the application of pylen nonwoven fabric.

Kết quả cho thấy rằng điều trị plasma argon có một số tác động đến các tính chất cơ học của vải không dệt pylen, nhưng không có tác động đến ứng dụng của vải không dệt pylen.

The titanium-sapphire laser also causes less thermal damage in the trabecular meshwork than argon laser trabeculoplasty (ALT) or selectie laser trabeculoplasty (SLT), the studies showed.

Máy laser titan-sapphire cũng gây ra ít tổn thương nhiệt hơn trong lưới trabecular so với mổ bằng laser argon (ALT) hoặc mổ bằng laser trabecular chọn lọc (SLT), các nghiên cứu cho thấy.

In 2000 I started with nanobelts, white woollike products made by baking a metal oxide such as zinc in the presence of argon gas at 900 to 1,200 degrees Celsius, and with nanowires.

Năm 2000, tôi bắt đầu với các nanobelt, các sản phẩm như len trắng được tạo ra bằng cách nung chảy một quặng kim loại như kẽm trong sự hiện diện của khí argon ở 900 đến 1.200 độ Celsius, và với các nanowire.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay