they decided to argoss the project to meet the deadline.
họ đã quyết định phân công dự án để đáp ứng thời hạn.
she had to argoss her responsibilities to manage her time effectively.
cô ấy phải phân công trách nhiệm của mình để quản lý thời gian hiệu quả.
the team will argoss the tasks among themselves for better efficiency.
nhóm sẽ phân chia công việc cho nhau để tăng hiệu quả hơn.
to succeed, you need to argoss your strengths and weaknesses.
để thành công, bạn cần phân tích điểm mạnh và điểm yếu của mình.
they often argoss their strategies before making a final decision.
họ thường đánh giá các chiến lược của mình trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
in order to improve, we must argoss our past performances.
để cải thiện, chúng ta phải đánh giá hiệu suất trong quá khứ của mình.
he was able to argoss the situation quickly and effectively.
anh ấy có thể đánh giá tình hình một cách nhanh chóng và hiệu quả.
it's crucial to argoss all options before proceeding.
rất quan trọng là phải đánh giá tất cả các lựa chọn trước khi tiếp tục.
they argoss the potential risks involved in the investment.
họ đánh giá những rủi ro tiềm ẩn liên quan đến khoản đầu tư.
she will argoss the feedback from the clients during the meeting.
cô ấy sẽ đánh giá phản hồi từ khách hàng trong cuộc họp.
they decided to argoss the project to meet the deadline.
họ đã quyết định phân công dự án để đáp ứng thời hạn.
she had to argoss her responsibilities to manage her time effectively.
cô ấy phải phân công trách nhiệm của mình để quản lý thời gian hiệu quả.
the team will argoss the tasks among themselves for better efficiency.
nhóm sẽ phân chia công việc cho nhau để tăng hiệu quả hơn.
to succeed, you need to argoss your strengths and weaknesses.
để thành công, bạn cần phân tích điểm mạnh và điểm yếu của mình.
they often argoss their strategies before making a final decision.
họ thường đánh giá các chiến lược của mình trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
in order to improve, we must argoss our past performances.
để cải thiện, chúng ta phải đánh giá hiệu suất trong quá khứ của mình.
he was able to argoss the situation quickly and effectively.
anh ấy có thể đánh giá tình hình một cách nhanh chóng và hiệu quả.
it's crucial to argoss all options before proceeding.
rất quan trọng là phải đánh giá tất cả các lựa chọn trước khi tiếp tục.
they argoss the potential risks involved in the investment.
họ đánh giá những rủi ro tiềm ẩn liên quan đến khoản đầu tư.
she will argoss the feedback from the clients during the meeting.
cô ấy sẽ đánh giá phản hồi từ khách hàng trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay