argyles

[Mỹ]/ˈɑːrɡaɪlz/
[Anh]/ˈɑːrɡəˌlaɪz/

Dịch

n.Một mẫu hình thoi nhiều màu.; Tất có mẫu hình thoi nhiều màu.
adj.Có mẫu hình thoi nhiều màu.

Cụm từ & Cách kết hợp

argyles pattern sweater

áo len họa tiết argyle

classic argyle socks

tất argyle cổ điển

argyles are timeless

argyle vượt thời gian

new argyles design

thiết kế argyle mới

men's argyle shirt

áo sơ mi argyle nam

Câu ví dụ

he wore argyles to the party.

anh ấy đã mặc họa tiết argyle đến bữa tiệc.

argyles are a classic pattern for sweaters.

họa tiết argyle là kiểu dáng cổ điển cho áo len.

she chose argyles for her new scarf.

cô ấy đã chọn họa tiết argyle cho chiếc khăn choàng mới của mình.

argyles can add a stylish touch to any outfit.

họa tiết argyle có thể thêm một nét phong cách cho bất kỳ bộ trang phục nào.

he prefers argyles over solid colors.

anh ấy thích họa tiết argyle hơn màu trơn.

argyles are often seen in golf attire.

họa tiết argyle thường thấy trong trang phục golf.

she knitted a pair of argyle socks.

cô ấy đã đan một đôi tất họa tiết argyle.

argyles are popular in both men’s and women’s fashion.

họa tiết argyle phổ biến trong cả thời trang nam và nữ.

he accessorized his outfit with argyle-patterned ties.

anh ấy phối đồ của mình với cà vạt họa tiết argyle.

argyles can be found in various colors and styles.

họa tiết argyle có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay