aria

[Mỹ]/'ɑːrɪə/
[Anh]/'ɑrɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm hát đơn trong opera, thường thể hiện cảm xúc mãnh liệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

opera aria

aria opera

beautiful aria

aria tuyệt đẹp

soprano aria

aria soprano

Câu ví dụ

She sang a beautiful aria at the opera.

Cô ấy đã hát một aria tuyệt đẹp tại nhà hát opera.

The soprano's aria brought tears to the audience's eyes.

Aria của soprano đã khiến khán giả rưng rưng nước mắt.

The aria was the highlight of the performance.

Aria là điểm nhấn của buổi biểu diễn.

The tenor delivered a powerful aria.

Người hát tenor đã thể hiện một aria mạnh mẽ.

The aria showcased the singer's vocal range.

Aria thể hiện khả năng âm thanh của ca sĩ.

She practiced the aria tirelessly to perfect it.

Cô ấy đã luyện tập aria không mệt mỏi để hoàn thiện nó.

The aria requires great emotional expression.

Aria đòi hỏi sự thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.

The aria was met with a standing ovation.

Aria đã nhận được sự hoan nghênh đứng dậy.

He composed an aria for the upcoming concert.

Anh ấy đã sáng tác một aria cho buổi hòa nhạc sắp tới.

The aria was sung in Italian.

Aria được hát bằng tiếng Ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay