recitative

[Mỹ]/ˌresɪtə'tiːv/
[Anh]/ˌrɛsɪtə'tiv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được đọc, được tụng, được kể.

Câu ví dụ

The opera featured a long recitative before the aria.

Vở opera có một đoạn récite dài trước phần aria.

She delivered the recitative with great emotion.

Cô ấy thể hiện đoạn récite với rất nhiều cảm xúc.

The recitative led seamlessly into the ensemble number.

Đoạn récite chuyển sang phần hợp xướng một cách liền mạch.

The singer's recitative was full of dramatic intensity.

Đoạn récite của ca sĩ tràn đầy cường độ kịch tính.

The recitative set the stage for the character's emotional outburst.

Đoạn récite đã tạo tiền đề cho sự bộc phát cảm xúc của nhân vật.

The recitative serves as a bridge between musical sections.

Đoạn récite đóng vai trò như một cầu nối giữa các phần nhạc.

The recitative is often used to advance the plot in opera.

Đoạn récite thường được sử dụng để thúc đẩy cốt truyện trong opera.

The singer's recitative was praised for its clarity and diction.

Đoạn récite của ca sĩ được ca ngợi vì sự rõ ràng và phát âm của nó.

The recitative provided exposition for the audience.

Đoạn récite cung cấp thông tin cho khán giả.

The recitative showcased the singer's vocal range.

Đoạn récite thể hiện khả năng giọng hát của ca sĩ.

Ví dụ thực tế

So a recitative will be--and indeed all the arias will be accompanied by basso continuo.

Vì vậy, một đoạn độc thoại sẽ là--và thực sự tất cả các aria sẽ được đi kèm với basso continuo.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

" I'd sooner go without drink at Lammas-tide than be a man of no moon, " continued Christian, in the same shattered recitative.

“Tôi thà bỏ qua rượu vào thời điểm Lammas-tide còn hơn là một người đàn ông không có trăng,” Christian tiếp tục, trong đoạn độc thoại tan vỡ tương tự.

Nguồn: Returning Home

So low was an individual sound from these that a combination of hundreds only just emerged from silence, and the myriads of the whole declivity reached the woman's ear but as a shrivelled and intermittent recitative.

Nghe quá thấp đến mức âm thanh riêng lẻ từ những âm thanh đó mà một sự kết hợp của hàng trăm chỉ vừa mới trồi lên từ sự im lặng, và vô số của toàn bộ sườn dốc chỉ đến tai người phụ nữ như một đoạn độc thoại héo hắt và ngắt quãng.

Nguồn: Returning Home

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay