ariel

[Mỹ]/ˈɛəriəl/
[Anh]/ˈɛriəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Gazelle; Oryx (một loài linh dương mắt to được tìm thấy ở Ả Rập và các khu vực khác)
Các dạng của từ
số nhiềuariels

Cụm từ & Cách kết hợp

ariel sharon

ariel sharon

ariel lin

ariel lin

Câu ví dụ

Ariel: Daddy, they're not barbarians.Triton: They are dangerous!Do you think I want to see my youngest daughter snared by some fisheater's hook?

Ariel: Ba ơi, họ không phải man rợ đâu. Triton: Họ rất nguy hiểm! Con có nghĩ là cha muốn nhìn cô con gái út của mình bị vướng vào lưỡi câu của một ngư phủ không?

3.Prime Minister Ariel Sharon pushes for a quick March election just hours after leaving his hardliner Likud party to form a new centrist party.

3. Thủ tướng Ariel Sharon thúc đẩy cuộc bầu cử nhanh chóng vào tháng 3 chỉ vài giờ sau khi ông rời khỏi đảng Likud cứng rắn của mình để thành lập một đảng trung tả mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay