sprite

[Mỹ]/spraɪt/
[Anh]/spraɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. yêu tinh, tiên, linh hồn nghịch ngợm

Cụm từ & Cách kết hợp

fairy sprite

tinh linh

sprite character

nhân vật tinh linh

Câu ví dụ

"Ele, o Boto" is based on an old legend of a Water Sprite who takes on form of Amazon river dolphin.He only takes on his humanoid form when he wants a mate.

"Ele, o Boto" dựa trên một câu chuyện cổ tích về một Linh hồn nước có hình dạng như một chú cá heo sông Amazon. Anh ta chỉ hóa thân thành hình người khi anh ta muốn tìm bạn tình.

to capture a sprite

để bắt giữ một linh hồn

to summon a sprite

để triệu hồi một linh hồn

to interact with sprites

để tương tác với các linh hồn

to release a sprite

để thả một linh hồn

to protect the sprites' forest

để bảo vệ khu rừng của các linh hồn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay