arithmancy

[Mỹ]/ˈærɪθmənsi/
[Anh]/ərˈɪθmənsɪ/

Dịch

n. Thực hành bói toán bằng cách sử dụng các con số.; Thần số học.
Word Forms
số nhiềuarithmancies

Cụm từ & Cách kết hợp

arithmancy expert

chuyên gia số học

study of arithmancy

nghiên cứu về số học

practice arithmancy

thực hành số học

teach arithmancy

dạy số học

master of arithmancy

nguồn thủ số học

arithmancy principles

nguyên tắc số học

secrets of arithmancy

bí mật của số học

ancient arithmancy texts

các văn bản số học cổ đại

modern arithmancy techniques

các kỹ thuật số học hiện đại

Câu ví dụ

she excelled in arithmancy at hogwarts.

Cô ấy vượt trội trong môn số học tại Hogwarts.

arithmancy is a fascinating subject for many students.

Số học là một môn học thú vị đối với nhiều học sinh.

he used arithmancy to predict the outcome of the game.

Anh ấy đã sử dụng số học để dự đoán kết quả của trò chơi.

understanding arithmancy requires a strong mathematical background.

Hiểu được môn số học đòi hỏi nền tảng toán học vững chắc.

in her free time, she practiced arithmancy spells.

Trong thời gian rảnh rỗi, cô ấy đã thực hành các phép thuật số học.

arithmancy can help in making important life decisions.

Số học có thể giúp đưa ra những quyết định quan trọng trong cuộc sống.

the professor assigned a challenging arithmancy problem.

Giáo sư đã giao một bài toán số học đầy thử thách.

many wizards believe in the power of arithmancy.

Nhiều phù thủy tin vào sức mạnh của số học.

she combined her knowledge of arithmancy with astrology.

Cô ấy kết hợp kiến thức về số học với chiêm tinh học.

arithmancy classes are popular among advanced students.

Các lớp học số học rất phổ biến trong số các học sinh cao cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay