armatures

[Mỹ]/'ɑːmətʃə/
[Anh]/ˈɑrməˌtʃʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. răng rotor hỗ trợ bằng sắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

electric armature

cốt điện

rotating armature

cốt quay

armature current

dòng điện của cốt

armature reaction

phản ứng của cốt

armature winding

cuộn dây của cốt

Câu ví dụ

an armature with its wire winding.

một khớp quay với cuộn dây điện của nó.

The micromanipulator has to control the armature to a precision smaller than a micron.

Vi micromanipulator phải điều khiển khớp quay với độ chính xác nhỏ hơn một micron.

The armature of coreless &brushless DC motor (CBLDCM) is slotless, it is molded and avoided the torque ripple arosed by the slot effect.

Khớp quay của động cơ DC không bồn và không chổi (CBLDCM) không có khe, được tạo khuôn và tránh hiện tượng gợn mô-men xoắn do hiệu ứng khe.

The armature of the motor was damaged and needed to be replaced.

Khớp quay của động cơ đã bị hư hỏng và cần phải thay thế.

The sculptor used an armature to support the clay while working on the sculpture.

Nghệ sĩ điêu khắc đã sử dụng một khớp quay để hỗ trợ đất sét trong khi làm việc trên tác phẩm điêu khắc.

The armature coil is an essential component in an electric generator.

Cuộn dây khớp quay là một thành phần thiết yếu trong máy phát điện.

The armature of the crane was carefully inspected before lifting heavy loads.

Khớp quay của cần trục đã được kiểm tra cẩn thận trước khi nâng các vật nặng.

The armature winding process requires precision and expertise.

Quy trình quấn khớp quay đòi hỏi sự chính xác và chuyên môn.

The armature bar is a crucial part of a tattoo machine.

Thanh khớp quay là một bộ phận quan trọng của máy xăm hình.

The armature reaction in a DC generator affects its performance.

Phản ứng khớp quay trong máy phát điện một chiều ảnh hưởng đến hiệu suất của nó.

The armature shaft connects the rotor to the rest of the machine.

Trục khớp quay kết nối rôto với phần còn lại của máy.

The armature of the speaker vibrates to produce sound.

Khớp quay của loa rung để tạo ra âm thanh.

The armature of the electric guitar influences its tone and resonance.

Khớp quay của đàn guitar điện ảnh hưởng đến âm sắc và cộng hưởng của nó.

Ví dụ thực tế

At the other end, the current energizes an electromagnet and this attracts the armature.

Ở đầu kia, dòng điện kích hoạt một điện từ và điều này hút chuyển động.

Nguồn: Vox opinion

The armature clicks down against a screw and taps out a message.

Chuyển động hạ xuống va vào một vít và gõ ra một thông điệp.

Nguồn: Vox opinion

And then we fit it with bones, like an armature, like you do like a marionette.

Sau đó, chúng tôi gắn nó với xương, giống như một chuyển động, giống như bạn làm với một con rối.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

The colours swell and press against the black rods of the armature, or else they lie captive to their confinement.

Màu sắc phình lên và đè lên các thanh đen của chuyển động, nếu không chúng sẽ bị giam cầm.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Narrator: They add some structure by burying a superthin metal armature beneath the foam.

Người dẫn chương trình: Họ thêm một số cấu trúc bằng cách chôn một chuyển động kim loại siêu mỏng bên dưới lớp bọt.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Television

Puppeteer Ron Binion grabbed onto a metal armature inside the leg to move it.

Người điều khiển búp bê Ron Binion nắm lấy một chuyển động kim loại bên trong chân để di chuyển nó.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Television

It starts off with a welded armature which will give the sculpture strength.

Nó bắt đầu với một chuyển động được hàn lại, điều này sẽ mang lại sức mạnh cho bức tượng.

Nguồn: Paleontology Popular Science

We built this armature out of fencing material and then we got a lot of pillow stuffing.

Chúng tôi đã xây dựng chuyển động này từ vật liệu hàng rào và sau đó chúng tôi có rất nhiều bông nhồi.

Nguồn: Apple Fall Event 2021

Generators use a wire wound around something called an armature – basically, a cylinder that rotates within a uniform magnetic field.

Máy phát điện sử dụng một dây quấn quanh một thứ gì đó được gọi là chuyển động – về cơ bản, một hình trụ quay trong một từ trường đều.

Nguồn: Crash Course Physics

The jacket had a big shoulder armature, and the jacket just kind of hung down from that and barely touched my chest.

Áo khoác có một chuyển động vai lớn, và áo khoác chỉ hơi buông lỏng từ đó và hầu như không chạm vào ngực tôi.

Nguồn: Fresh air

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay