armlets

[Mỹ]/[ˈɑːmlɪts]/
[Anh]/[ˈɑːrmlɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vòng đeo tay quanh cánh tay, thường để trang trí hoặc bảo vệ; tay áo, đặc biệt là của một bộ quần áo.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing armlets

đeo vòng tay

silver armlets

vòng tay bạc

ancient armlets

vòng tay cổ

ornate armlets

vòng tay trang trí

gold armlets

vòng tay vàng

bought armlets

mua vòng tay

displaying armlets

exhibiting vòng tay

elaborate armlets

vòng tay cầu kỳ

wore armlets

đã đeo vòng tay

stone armlets

vòng tay đá

Câu ví dụ

she wore delicate silver armlets to the gala.

Cô ấy đeo vòng tay bạc tinh xảo đến buổi dạ hội.

the warrior's armlets signified his rank and status.

Những vòng tay của chiến binh thể hiện cấp bậc và địa vị của anh ấy.

he gifted her a pair of ornate gold armlets.

Anh ấy tặng cô ấy một đôi vòng tay vàng trang trí lộng lẫy.

the museum displayed ancient egyptian armlets.

Bảo tàng trưng bày những chiếc vòng tay Ai Cập cổ đại.

she carefully cleaned the intricate beaded armlets.

Cô ấy cẩn thận lau chùi những chiếc vòng tay đính hạt phức tạp.

the dancer’s armlets shimmered under the stage lights.

Những chiếc vòng tay của vũ công lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu.

he admired the craftsmanship of the hammered silver armlets.

Anh ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của những chiếc vòng tay bạc được dập nổi.

the bride chose simple pearl armlets for her wedding.

Cô dâu đã chọn những chiếc vòng tay ngọc trai đơn giản cho đám cưới của cô ấy.

the tribal chief wore leather armlets as a sign of power.

Vua bộ tộc đeo vòng tay da như một dấu hiệu của quyền lực.

she designed her own unique armlets with colorful stones.

Cô ấy tự thiết kế những chiếc vòng tay độc đáo của riêng mình với những viên đá đầy màu sắc.

the antique armlets were a valuable family heirloom.

Những chiếc vòng tay cổ là một di sản gia đình có giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay