arrearage payment
thanh toán nợ trễ
rent arrearage
nợ tiền thuê nhà
tax arrearage
nợ thuế
arrearage of bills
nợ các hóa đơn
clear arrearages
xóa nợ trễ
arrearage notice
thông báo về nợ trễ
arrearages outstanding
nợ trễ còn nợ
accumulated arrearage
nợ trễ tích lũy
arrearage settlement
thanh toán nợ trễ
avoid arrearages
tránh nợ trễ
he is in arrearage with his rent payments.
anh ấy đang nợ tiền thuê nhà.
the company is facing an arrearage of unpaid taxes.
công ty đang đối mặt với khoản nợ chưa thanh toán các khoản thuế.
she finally cleared her arrearage on the utility bills.
cô ấy cuối cùng đã thanh toán hết khoản nợ tiền điện, nước.
the arrearage on his student loans is causing him stress.
việc chậm trễ trả các khoản vay sinh viên của anh ấy đang khiến anh ấy căng thẳng.
the landlord threatened to evict tenants with arrearage.
người chủ nhà đã đe dọa đuổi những người thuê nhà đang nợ tiền.
they are working to reduce the arrearage on their mortgage.
họ đang nỗ lực giảm khoản nợ thế chấp của họ.
his arrearage in credit card payments is affecting his credit score.
việc chậm trễ thanh toán thẻ tín dụng của anh ấy đang ảnh hưởng đến điểm tín dụng của anh ấy.
she received a notice about her arrearage in property taxes.
cô ấy đã nhận được thông báo về khoản nợ thuế bất động sản của mình.
the organization is trying to help families resolve their arrearage issues.
tổ chức đang cố gắng giúp các gia đình giải quyết các vấn đề nợ của họ.
paying off the arrearage is her top priority this month.
thanh toán hết khoản nợ là ưu tiên hàng đầu của cô ấy trong tháng này.
arrearage payment
thanh toán nợ trễ
rent arrearage
nợ tiền thuê nhà
tax arrearage
nợ thuế
arrearage of bills
nợ các hóa đơn
clear arrearages
xóa nợ trễ
arrearage notice
thông báo về nợ trễ
arrearages outstanding
nợ trễ còn nợ
accumulated arrearage
nợ trễ tích lũy
arrearage settlement
thanh toán nợ trễ
avoid arrearages
tránh nợ trễ
he is in arrearage with his rent payments.
anh ấy đang nợ tiền thuê nhà.
the company is facing an arrearage of unpaid taxes.
công ty đang đối mặt với khoản nợ chưa thanh toán các khoản thuế.
she finally cleared her arrearage on the utility bills.
cô ấy cuối cùng đã thanh toán hết khoản nợ tiền điện, nước.
the arrearage on his student loans is causing him stress.
việc chậm trễ trả các khoản vay sinh viên của anh ấy đang khiến anh ấy căng thẳng.
the landlord threatened to evict tenants with arrearage.
người chủ nhà đã đe dọa đuổi những người thuê nhà đang nợ tiền.
they are working to reduce the arrearage on their mortgage.
họ đang nỗ lực giảm khoản nợ thế chấp của họ.
his arrearage in credit card payments is affecting his credit score.
việc chậm trễ thanh toán thẻ tín dụng của anh ấy đang ảnh hưởng đến điểm tín dụng của anh ấy.
she received a notice about her arrearage in property taxes.
cô ấy đã nhận được thông báo về khoản nợ thuế bất động sản của mình.
the organization is trying to help families resolve their arrearage issues.
tổ chức đang cố gắng giúp các gia đình giải quyết các vấn đề nợ của họ.
paying off the arrearage is her top priority this month.
thanh toán hết khoản nợ là ưu tiên hàng đầu của cô ấy trong tháng này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay